khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/10/2026 35 Lưu

Question 6-10. Listen to the conversation and decide whether the following statements are True or False.

Mark usually has free time on the weekend.

A. True 
B. False

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I usually have free time at the weekend. (Mark: Tôi thường có thời gian rảnh vào cuối tuần.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Mark spends his Saturdays doing puzzles, playing board games, or going camping with his friends.

A. True
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Mark: I spend time to connect with my family on Saturdays. We do puzzles, play board games or go camping. (Mark: Tôi dành thời gian để kết nối với gia đình vào những ngày thứ bảy. Chúng tôi chơi xếp hình, chơi trò chơi bàn cờ hoặc đi cắm trại.)

Câu 3:

Mark thinks that cooking and watching a video at home with his friends is better than going to the cinema.

A. True
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Mark: We cook our favourite food and watch a video. It's fun and better than going to the cinema. (Mark: Chúng tôi nấu những món mình thích và xem phim. Nó vui và tốt hơn đi đến rạp chiếu phim.)

Câu 4:

Playing volleyball and skateboarding at the park helps Mark and his friends stay in shape.

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Mark: We go to the park to play volleyball or skateboard. It helps us stay in shape. (Mark: Chúng tôi đến công viên và chơi bóng chuyền hoặc trượt ván. Nó giúp chúng tôi giữ dáng.)

Câu 5:

Mark and his friends never go for a bike ride around their city.

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Mark: Sometimes we go for a bike ride around our city. (Mark: Đôi khi chúng tôi đạp xe xung quanh thành phố.)

Nội dung bài nghe:

Interviewer: When do you usually have free time?

Mark: I usually have free time at the weekend.

Interviewer: So how do you spend it?

Mark: I spend time to connect with my family on Saturdays. We do puzzles, play board games or go camping.

Interviewer: What about Sundays?

Mark: I usually spend Sundays with my friends. I have a group of friends and we do lots of things together.

Interviewer: For example?

Mark: Sometimes I invite them to my house. We cook our favourite food and watch a video. It's fun and better than going to the cinema.

Interviewer: Do you do outdoor activities together?

Mark: Yes, we love spending time outdoors. We go to the park to play volleyball or skateboard. It helps us stay in shape. Sometimes we go for a bike ride around our city. This gives us a chance to see different places in our city.

Interviewer: Thanks for letting us interview you.

Dịch bài nghe:

Phóng viên: Khi nào thì bạn có thời gian rảnh?

Mark: Tôi thường có thời gian rảnh vào cuối tuần.

Phóng viên: Vậy bạn dùng nó như thế nào?

Mark: Tôi dành thời gian để kết nối với gia đình vào những ngày thứ bảy. Chúng tôi chơi xếp hình, chơi trò chơi bàn cờ hoặc đi cắm trại.

Phóng viên: Còn Chủ nhật thì sao?

Mark: Tôi thường dành chủ nhật cho các bạn của mình. Tôi có một nhóm bạn và chúng tôi làm nhiều thứ cùng nhau.

Phóng viên: Ví dụ như?

Mark: Đôi khi tôi mời họ đến nhà tôi. Chúng tôi nấu những món mình thích và xem phim. Nó vui và tốt hơn đi đến rạp chiếu phim.

Phóng viên: Các cậu có làm các hoạt động ngoài trời cùng nhau không?

Mark: Có chứ, chúng tôi rất thích dành thời gian bên ngoài. Chúng tôi đến công viên và chơi bóng chuyền hoặc trượt ván. Nó giúp chúng tôi giữ dáng. Đôi khi chúng tôi đạp xe xung quanh thành phố. Điều đó cho chúng tôi cơ hội xem những nơi khác nhau trong thành phố.

Phóng viên: Cám ơn đã để tôi phỏng vấn bạn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: When I finish all my homework, I often read books and listen to my favorite songs. (Khi mình làm xong bài tập về nhà, mình thường đọc sách và nghe những bài hát mà mình thích.)

Câu 2

A. A paper flower 
B. A knitting kit 
C. A dollhouse 
D. A movie ticket

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Trang: Oh, hello Tom. I'm looking for a knitting kit. (Trang: Ồ, chào Tom. Minh đang kiếm một bộ dụng cụ đan len.)

Câu 3

A. Because it helps them stay healthy. 
B. Because it is a great way to connect with them. 
C. Because they can learn how to cook easily. 
D. Because they love taking photos in the villages.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Go for a bike ride 
B. Go camping in the forest 
C. Go shopping in nearby villages 
D. Play sports in the park

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Nina's mum 
B. Nina's friend 
C. Nina's big brother 
D. Nina

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Cycling to nearby villages 
B. Taking photos of nature 
C. Cooking with the big brother 
D. Doing DIY projects with the mum

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP