khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/10/2026 24 Lưu

Question 16-20. Listen to the conversation and decide whether the following statements are True or False.

Students in Nam's country call their teachers by their title "teacher" instead of their names.

A. True 
B. False

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Tom: Students here call their teachers by their title "teacher", not by their names. (Tom: Học sinh ở đây chỉ gọi giáo viên của họ bằng chức danh “thầy hoặc cô” thôi, không gọi tên.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In Tom's country, students greet their teachers by saying "Hello" or "Good morning" followed by "teacher".

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Tom: We usually say "Hello" or "Good morning" then Mr, Mrs, or Miss and their surnames, for example "Good morning, Mr Smith." (Tom: Tụi mình thường nói “Xin chào” hoặc “Chào buổi sáng” sau đó là thầy hoặc cô và họ của người đó, ví dụ như là “Chào buổi sáng, thầy Smith.”)

Câu 3:

Buying and selling street food is a common practice in Nam's city.

A. True
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Nam: Yeah. Buying street food is a common practice in my city. (Nam: Đúng rồi. Mua đồ ăn trên đường là một thói quen phổ biến ở đất nước mình.)

Câu 4:

In Tom's country, people usually have a big breakfast on the street before going to work.

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Tom: In my country, we typically have a light breakfast at home. (Tom: Ở đất nước của mình, mọi người thường có một bữa sáng nhẹ ở nhà.)

Câu 5:

Many adults in Nam's city enjoy having a leisurely coffee after breakfast if they are not in a hurry.

A. True
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Nam: If they're not in a hurry, they'll even have a leisurely coffee there. (Nam: Nếu họ không vội, họ sẽ thảnh thơi uống cà phê ở đó nữa.)

Nội dung bài nghe:

Nam: Hello, Tom. How're things?

Tom: Oh good. I like it here. The lifestyle is interesting and different from that in my country.

Nam: Really?

Tom: Sure. Students here call their teachers by their title "teacher", not by their names.

Nam: Right. How do you greet your teachers?

Tom: We usually say "Hello" or "Good morning" then Mr, Mrs, or Miss and their surnames, for example "Good morning, Mr Smith."

Nam: Are there other differences?

Tom: People buy and sell a lot of street food here. In my country, people usually buy food in a store or a restaurant.

Nam: Yeah. Buying street food is a common practice in my city.

Tom: And I've noticed that many people have breakfast on the street too! In my country, we typically have a light breakfast at home.

Nam: I see. But here many adults are in the habit of having breakfast outside of their homes. If they're not in a hurry, they'll even have a leisurely coffee there.

Tom: That's fascinating!

Dịch bài nghe:

Nam: Chào Tom. Mọi chuyện thế nào rồi?

Tom: Ồ tốt mà. Mình thích ở đây. Lối sống ở đây rất thú vị và khác biệt với đất nước mình.

Nam: Thật không?

Tom: Học sinh ở đây chỉ gọi giáo viên của họ bằng chức danh “thầy hoặc cô” thôi, không gọi tên.

Nam: Đúng rồi. Cậu chào giáo viên như thế nào?

Tom: Tụi mình thường nói “Xin chào” hoặc “Chào buổi sáng” sau đó là thầy hoặc cô và họ của người đó, ví dụ như là “Chào buổi sáng, thầy Smith.”

Nam: Còn những khác biệt nào khác không?

Tom: Mọi người mua và bán rất nhiều đồ ăn trên đường. Ở đất nước của mình thì mọi người chỉ mua đồ ăn trong tiệm hoặc nhà hàng.

Nam: Đúng rồi. Mua đồ ăn trên đường là một thói quen phổ biến ở đất nước mình.

Tom: Và mình cũng để ý là nhiều người cũng ăn sáng ở trên đường nữa! Ở đất nước của mình, mọi người thường có một bữa sáng nhẹ ở nhà.

Nam: Mình biết. Nhưng mà ở đây có nhiều người lớn có thói quen ăn sáng ở ngoài. Nếu họ không vội, họ sẽ thảnh thơi uống cà phê ở đó nữa.

Tom: Nghe thú vị đấy!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A sweet cake made with fruit and sugar 
B. A dish with a flat round bread base with cheese, meat, and vegetables on top 
C. A kind of noodle cooked in hot soup 
D. A dish made only of fresh vegetables and rice

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Pizza is a dish with a flat round bread base with cheese, meat, and vegetables on top. (Pizza là một món ăn có đế bánh phẳng với phô mai, thịt và rau trên mặt.)

Câu 2

A. The power went off suddenly. 
B. Her computer broke down. 
C. Her internet connection was lost. 
D. Her teacher canceled the class.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Mai: But this morning, when we were studying the power went off suddenly. (Mai: Nhưng sáng nay, khi chúng tớ đang học thì đột nhiên mất điện.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Less than 100 types 
B. Exactly 200 types
C. Over 400 types 
D. About 50 types

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Rice or bread 
B. Cheese or pasta 
C. Pizza or spaghetti 
D. Fresh fruits or ice cream

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Beef, pork, and turkey 
B. Chicken, lamb, or goat
C. Duck, pork, and seafood 
D. Beef, chicken, and fish

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP