Số cân nặng của một số bạn học sinh lớp 5A trong đợt khám sức đầu năm được ghi lại như sau:
30 kg; 35 kg; 31,6 kg; 40 kg; 32,4 kg; 38 kg; 31,9 kg; 41,1 kg; 34,8 kg; 37,5 kg
a) Hoàn thành bảng sau.
|
Cân nặng (kg) |
Dưới 34 kg |
Từ 34 kg đến 36 kg |
Trên 36 kg |
|
Số bạn |
__ |
__ |
__ |
b) Tính tỉ số phần trăm của:
• Số bạn nặng dưới 34 kg và tổng số học sinh là: ____.
• Số bạn nặng trên 36 kg và tổng số học sinh là: ____.
• Số bạn nặng từ 34 kg đến 36 kg và số học sinh trên 36 kg là: ____.
Quảng cáo
Trả lời:
a)
|
Cân nặng (kg) |
Dưới 34 kg |
Từ 34 kg đến 36 kg |
Trên 36 kg |
|
Số bạn |
4 |
2 |
4 |
b)
Số học sinh lớp 5A tham gia khảo sát là: 10 bạn.
• Số bạn nặng dưới 34 kg và tổng số học sinh là: 4 : 10 × 100% = 40%.
• Số bạn nặng trên 36 kg và tổng số học sinh là: 4 : 10 × 100% = 40%.
• Số bạn nặng từ 34 kg đến 36 kg và số học sinh trên 36 kg là: 2 : 4 × 100% = 50%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
So sánh: 138,9 cm < 140,5 cm < 143,8 cm < 145 cm < 148,2 cm.
a) Đáp án đúng là: C
Đổi: 1,4 m = 140 cm.
So sánh: 140 cm < 140,5 cm < 143,8 cm < 145 cm < 148,2 cm.
Vậy: Số bạn có chiều cao lớn hơn 1,4 m là: 4 bạn.
Câu 2
Kết quả điều tra về trái cây yêu thích, môn học yêu thích và nước uống yêu thích của học sinh lớp 5A được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy nối mỗi bảng số liệu với biểu đồ thích hợp.
|
Trái cây yêu thích |
|
Môn học yêu thích |
|
Nước uống yêu thích |
|||
|
Táo |
30% |
|
Toán |
28% |
|
Sữa |
____ |
|
Lê |
20% |
|
Tiếng Việt |
25% |
|
Trà sữa |
20% |
|
Đào |
16% |
|
Tiếng Anh |
____ |
|
Coca |
8% |
|
Xoài |
24% |
|
Âm nhạc |
20% |
|
Nước ép |
16% |
|
Nhãn |
____ |
|
Khoa học |
9% |
|
Sinh tố |
25% |

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Câu 3
Tuấn gieo đồng thời 2 xúc xắc 25 lần. Tuấn ghi lại số lần lặp lại của các khả năng có thể xảy ra như sau:
|
Khả năng xuất hiện mỗi mặt trên của xúc xắc |
Số lần lặp lại |
|
Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số chẵn |
6 |
|
Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số lẻ |
11 |
|
Một mặt xuất hiện số chẵn, một mặt xuất hiện số lẻ |
8 |
Điền số thích hợp vào ô trống.
• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số chẵn” so với tổng số gieo xúc xắc là: _____.
• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Cả hai mặt xuất hiện trên 2 xúc xắc là số lẻ” so với tổng số gieo xúc xắc là: ______ .
• Tỉ số số lần lặp lại của khả năng “Một mặt xuất hiện số chẵn, một mặt xuất hiện số lẻ” so với tổng số gieo xúc xắc là: _____ .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.