Điền >,<,= thích hợp vào ô trống.
9 tấn 627 kg __ 9 723 kg \[\frac{7}{{10}}\] ngày __ 2 giờ
156 giây __ 2 phút 56 giây 6 km2 80 ha __ 6 800 000 m2
Quảng cáo
Trả lời:
|
9 tấn 627 kg < 9 723 kg 9 627 kg |
\[\frac{7}{{10}}\] ngày > 2 giờ 16,8 giờ |
|
156 giây < 2 phút 56 giây 176 giây |
6 km2 80 ha = 6 800 000 m2 6 800 000 m2 |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Diện tích phần nước tiếp xúc với các mặt kính của bể = Diện tích đáy bể + Diện tích nước bao quanh 4 mặt.
Bài giải
Đổi: 0,9 m = 9 dm; 0,6 m = 6 dm; 1,2 m = 12 dm
Diện tích đáy bể là:
12 × 9 = 108 (dm2)
Diện tích nước bao quanh 4 mặt xung quanh là:
234 – 108 = 126 (dm2)
Chiều cao của nước đang có trong bể là:
126 : [(12 + 9) × 2] = 3 (dm)
Trong bể đang có số lít nước là:
12 × 9 × 3 = 324 (dm3)
Đổi: 324 dm3 = 324 l
Đáp số: 324 l.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dung tích của một thùng sữa là:
2 : 25 × 100 = 8 (l)
Đổi: 8 l = 8 000 ml
\[\frac{3}{4}\] thùng sữa đó có dung tích có số mi-li-lít là:
8 000 × \[\frac{3}{4}\] = 6 000 (ml)
Đáp số: 6 000 ml.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Hoàn thành bảng sau.
|
Vận tốc |
Thời gian |
Quãng đường |
|
36 km/h |
2,5 giờ |
______ |
|
________ |
4 giờ 30 phút |
270 km |
|
12 m/s |
__________ |
900 m |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.