khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 9 Lưu

Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4

Một thí nghiệm được bố trí như hình vẽ. Thanh dẫn MN có chiều dài \(L = 40,0\;cm\) đặt tiếp xúc và vuông góc với hai thanh ray dẫn điện song song, cùng nằm trong một mặt phẳng nằm ngang. Hệ thống được đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hướng thẳng đứng lên trên. Nguồn điện có suất điện động \(\mathcal{E} = 1,5\;V\) và điện trở trong không đáng kể, điện trở trong mạch \(R = 0,50\Omega \), điện trở của thanh MN và các thanh ray là không đáng kể. Ban đầu, thanh MN được giữ cố định bằng cách nối với một lực kế điện tử thông qua một sợi chỉ nhẹ, mảnh, không dẫn. Lực kế chỉ giá trị 0,48 N. Bỏ qua mọi ma sát.

Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là bao nhiêu tesla (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,4

Khi thanh MN đứng yên, dòng điện trong mạch là: I = E R = 1 , 5 0 , 5 0 = 3   A

Lực từ tác dụng lên thanh MN: F = B I L

Suy ra: B = F I L

Thay số: B = 0 , 4 8 3 . 0 , 4 0 = 0 , 4   T

Đáp án : 0,4.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tháo sợi dây khỏi lực kế rồi kéo cho MN chuyển động sang phải, ra xa nguồn điện. Khi MN có tốc độ là 2,5 m/s thì cường độ dòng điện qua R là bao nhiêu ampe (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

3,8

Khi thanh MN chuyển động sang phải với vận tốc v = 2 , 5   m / s , suất điện động cảm ứng xuất hiện trên thanh: e c = B L v

Thay số: e c = 0 , 4 . 0 , 4 0 . 2 , 5 = 0 , 4   V

Dựa vào chiều nguồn trong hình, khi thanh MN chuyển động ra xa nguồn, suất điện động cảm ứng cùng chiều với suất điện động của nguồn. Do đó suất điện động toàn mạch là:

E t o n g = E + e c = 1 , 5 + 0 , 4 = 1 , 9   V

Cường độ dòng điện qua R: I = E t o n g R = 1 , 9 0 , 5 0 = 3 , 8   A

Đáp án: 3,8.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

2,3

Ban đầu, trọng tâm cột thủy ngân cách đáy A là 24 cm, cột thủy ngân cao 8 cm nên phần không khí bị giam có chiều dài: l = 2 4 − 4 = 2 0   c m

Thể tích khí bị giam: V = S . l = 4 , 2 . 2 0 = 8 4   c m 3 = 8 4 . 1 0 − 6   m 3

Miệng B hở nên áp suất phía trên cột thủy ngân là p 0 = 7 6   c m H g . Khí bị giam ở dưới cột thủy ngân nên:

p = 7 6 + 8 = 8 4   c m H g

Đổi sang Pa: p = 8 4 7 6 . 1 , 0 1 . 1 0 5   P a

Số mol khí: n = p V R T

Số phân tử khí: N = n N A = p V N A R T

Thay số: N = 8 4 7 6 . 1 , 0 1 . 1 0 5 . 8 4 . 1 0 − 6 . 6 , 0 2 . 1 0 2 3 8 , 3 1 . 3 0 0

N ≈ 2 , 2 6 4 . 1 0 2 1 phân tử.

Vậy: x ≈ 2 , 3

Đáp án : 2,3.

Lời giải

Đáp án đúng B

Quá trình đẳng tích nên thể tích không đổi. Với khí lí tưởng: p T = hằng số

Do đó: p 2 p 1 = T 2 T 1

Câu 4

A.

Áp suất khí tăng do các phân tử va chạm với thành bình thường xuyên hơn và mạnh hơn.

B.

Động năng trung bình của các phân tử khí giảm do sự va chạm giữa chúng tăng lên.

C.

Khối lượng riêng của khối khí tăng do áp suất khí trong bình tăng.

D.

Mật độ các phân tử khí trong bình tăng lên do các phân tử chuyển động nhanh hơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tia β − .
B. Tia β + .
C. Tia α .
D. Tia γ .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

áp suất, số mol, nhiệt độ.

B.

áp suất, thể tích, nhiệt độ.

C.

thể tích, số mol, nhiệt độ.

D.

áp suất, thể tích, số mol.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP