khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 3 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho hình lập phương \(ABCD.MNPQ\) có cạnh bằng \(6\). Gọi \(E\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\). Khoảng cách từ điểm \(P\) đến mặt phẳng \(\left( {MED} \right)\) bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

7,35

Đáp án: 7,35.

Cho hình lập phương \(ABCD.M (ảnh 1) 

Gắn hệ trục tọa độ \(Oxyz\) sao cho \(D \equiv O\left( {0;0;0} \right)\), các tia \(DA,DC,DQ\)lần lượt trùng với các chiều dương của các trục \(Ox,Oy,Oz\).

Khi đó: \(D\left( {0;0;0} \right)\), \(A\left( {6;0;0} \right)\), \[B\left( {6;6;0} \right)\], \(M\left( {6;0;6} \right)\), \(P\left( {0;6;6} \right)\).

Do \(E\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) nên tọa độ điểm \(E\) là: \(E\left( {6;3;0} \right)\).

Ta có các vectơ: \(\overrightarrow {DM} = \left( {6;0;6} \right)\), \(\overrightarrow {DE} = \left( {6;3;0} \right)\).

\(\left[ {\overrightarrow {DM} ,\overrightarrow {DE} } \right] = \left( { - 18;36;18} \right)\)

Chọn vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {MED} \right)\) là \(\overrightarrow n = \left( { - 1;2;1} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {MED} \right)\) đi qua gốc tọa độ \(D\left( {0;0;0} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( { - 1;2;1} \right)\) nên có phương trình: \( - x + 2y + z = 0\).

Khoảng cách từ điểm \(P\left( {0;6;6} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( {MED} \right)\) là:

\(d\left( {P,\left( {MED} \right)} \right) = \frac{{| - 0 + 2 \cdot 6 + 6|}}{{\sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^2} + {2^2} + {1^2}} }} = \frac{{18}}{{\sqrt 6 }} = 3\sqrt 6 \approx 7,35\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x = 2\).           
B. \(x = 3\).           
C. \(x = 5\).           
D. \(x = 4\).

Lời giải

Điều kiện: \(x > 1\).

Ta có \({\log _3}\left( {x - 1} \right) = 1\)\( \Leftrightarrow x - 1 = 3 \Leftrightarrow x = 4\) (thỏa mãn).

Vậy nghiệm của phương trình là \(x = 4\). Chọn D.

Lời giải

Ta có \(y' = {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]^\prime } = f'\left( x \right) + g'\left( x \right) = x + {x^2}\). Chọn C.

Câu 3

A. \(\int {\left[ {3 + f\left( x \right)} \right]} dx = 3x + \cos x + C\).  
B. \(\int {\left[ {3 + f\left( x \right)} \right]} dx = 3x + \sin x + C\).              
C. \(\int {\left[ {3 + f\left( x \right)} \right]} dx = 3x - \cos x + C\).   
D. \(\int {\left[ {3 + f\left( x \right)} \right]} dx = 3x - \sin x + C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(0,8\).              
B. \(0,1\).              
C. \(0,9\).              
D. \(0,2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({u_4} = {u_1} \cdot {q^3}\).      
B. \({u_4} = {u_1} \cdot {q^4}\).       
C. \({u_4} = {u_1} + 3q\).         
D. \({u_4} = {u_1} + 4q\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP