Choose the answer among A,B,C,D whose underlined part needs correcting to make sentences below complete:
In 1975, according to (A) the National Center for Health Statistics, the average life expectancy for people born (B) during (C) that year is (D) 72.4 years.
A. according to
B. born
C. during
D. is
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
“is” - > “was”. “in 1975” là cụm chỉ thời gian trong quá khứ, vì thế to be cũng phải chia ở thì quá khứ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. upset
B. because
C. had to do
D. many homeworks
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
“many homeworks” - > “much homework”, “homework” là danh từ không đếm được, vì thế phải dùng “much” chứ không dùng “many”
Câu 2
A. down to
B. up with
C. up to
D. off at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
“put st down to…”: cho cái gì là do…, quy rằng cái gì là do…
We put his rude manner down to ignorance of the local customs (Chúng tôi cho rằng thái độ khiếm nhã của anh ta là do sự làm ngơ tục lệ địa phương)
Câu 3
A. not sturdy enough
B. to support
C. that one
D. neither
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. presented
B. introduced
C. initiated
D. led
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. incompetence
B. incompetent
C. competently
D. incompetently
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. that the requirements for each vegetable
B. what the requirements for each vegetable are
C. what are each vegetables’ requirements
D. that is required by each vegetable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.