khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

03/04/2020 10,418 Lưu

_________ one or more units of living substance called protoplasm.

A. Although all living things that consist of 

B. All living things consisting of 

C. All living things consist of 

D. In all living things consist of 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động, ta có thể dùng quá khứ phân từ của động từ tròn mệnh đề để rút gọn câu.

Đáp án A sai vì trong câu chỉ có một mệnh đề chính duy nhất nên không dùng Although ¬ liên từ chỉ sự đối lập giữ các mệnh đề được.

Đáp án B sai vì ta đã có mệnh đề rút gọn called protoplasm nên nếu rút gọn consisting of câu sẽ không có động từ chính làm vị ngữ.

Đáp án D sai vì nếu có In đằng trước thì cả câu sẽ đóng vai trò là một mệnh đề trạng từ và câu sẽ không có chủ ngữ và vị ngữ.

Dịch nghĩa: Tất cả các sinh vật sống bao gồm một hoặc nhiều đơn vị vật chất gọi là chất nguyên sinh

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án D

Giải thích: instruction (n): chỉ dẫn = direction (n): hướng dẫn

Các đáp án còn lại:

A. orders: nội quy

B. answers: câu trả lời

C. rules: quy tắc

Dịch nghĩa: Trước khi bạn bắt đầu bài kiểm tra, hãy luôn đọc kỹ hướng dẫn

Lời giải

Đáp án D

Giải thích: lasting (adj) = enduring (adi): bền vững, kéo dài

Các đáp án còn lại:

A. durable (adj): có thể kéo dài

B. ongoing (adj) : đang diễn ra

C. temporary (adj): ngắn hạn

Dịch nghĩa: Mọi người đều hy vọng và cầu nguyện rằng hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến với khu vực này.

Câu 3

A. Why haven’t they been informed about the new development? 

B. Shouldn’t they have been consulted before the scheme was changed? 

C. Don’t you think they should be informed about the changes in the plans? 

D. We’d better ask them to change the plan, hadn’t we? 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Unless the traffic is so heavy, it will take us at least an hour to get there

B. As the traffic is so heavy, it will take us at least an hour to get there

C. The traffic was so heavy that it took us an hour to get there

D. We will spend more than an hour to get there to avoid heavy traffic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP