khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

04/04/2020 7,928 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

Susan will be ready any minute, and then we must leave. 

A. We must leave as soon as Susan will be ready

B. We must leave the moment Susan must be ready 

C. We must leave as soon as Susan is ready

D. We will leave any minute when Susan will be ready

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Liên từ

Tạm dịch:

Susan sẽ sẵn sàng bất cứ lúc nào, và sau đó chúng tôi phải rời đi.

A. Chúng tôi phải rời đi ngay khi Susan sẽ sẵn sàng.

B. Chúng ta phải rời khỏi thời điểm Susan phải sẵn sàng

C. Chúng ta phải rời đi ngay khi Susan sẵn sàng.

D. Chúng tôi sẽ rời đi bất cứ lúc nào khi Susan sẽ sẵn sàng.

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. got broken 

B. was breaking 

C. has broken 

D. is broke 

Lời giải

Kiến thức: Thì trong tiếng Anh

Giải thích:

Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ

Cấu trúc thì quá khứ đơn câu khẳng định với động từ: S + Ved +…

Tạm dịch: Tôi yêu cầu phải biết chiếc bình này bị vỡ như thế nào và không ai rời đi cho đến khi tôi phát hiện ra.

Chọn A 

Câu 2

A. relaxing 

B. relaxed 

C. relax 

D. relaxation 

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

relaxing (a): thoải mái, dễ chịu       relaxed (a): thoải mái, dễ chịu

relax (v): thư giãn                           relaxation (n): sự thư giãn, thoải mái

Vị trí này ta cần một tính từ. Sự khác nhau giữa tính từ đuôi –ing và –ed: Tính từ đuôi –ing thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, sự việc; còn tính từ -ed chỉ tâm trạng con người.

Tạm dịch: Bạn có thể thấy làm công việc này rất thư giãn. Thử xem!

Chọn A 

Câu 3

A. She begged the kidnapper to let her child to go

B. She pleaded with the kidnapper to release her child

C. She solemnly ordered the kidnapper to set her child free.

D. She pleaded the kidnapper to let her child go. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. If she didn't fall over in the last minutes, she would win the race. 

B. She didn't win the race even though she fell over in the last minutes 

C. Not having won the race, she fell over in the last minutes 

D. She could have won the race if she hadn't fallen over in the last minutes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. be notified 

B. being notified 

C. be it notified 

D. were notified 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. bothers 

B. drives 

C. worries 

D. takes 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP