khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

04/04/2020 6,160 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

Jack talked to his friend at cafe.

Jack: “Why don't you wear trainers to work?”. His friend replied “________.”

A. We aren't allowed to. 

B. My boss makes me not to.

C. We aren't let wear.      

D. My boss doesn't want to. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Văn hoá giao tiếp

Tạm dịch:

Jack đã nói chuyện với bạn của mình tại quán cà phê.

Jack: “Tại sao bạn không mặc đồ tập đi làm?” Bạn của anh ấy đã trả lời “________.”

A. Chúng tôi không được phép.

B. Sai ngữ pháp, “make sb do sth”: bắt, khiến ai làm gì

C. Sai ngữ pháp, “to be let to do sth”: được cho phép làm gì

D. Ông chủ của tôi không muốn.

Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. got broken 

B. was breaking 

C. has broken 

D. is broke 

Lời giải

Kiến thức: Thì trong tiếng Anh

Giải thích:

Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ

Cấu trúc thì quá khứ đơn câu khẳng định với động từ: S + Ved +…

Tạm dịch: Tôi yêu cầu phải biết chiếc bình này bị vỡ như thế nào và không ai rời đi cho đến khi tôi phát hiện ra.

Chọn A 

Câu 2

A. relaxing 

B. relaxed 

C. relax 

D. relaxation 

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

relaxing (a): thoải mái, dễ chịu       relaxed (a): thoải mái, dễ chịu

relax (v): thư giãn                           relaxation (n): sự thư giãn, thoải mái

Vị trí này ta cần một tính từ. Sự khác nhau giữa tính từ đuôi –ing và –ed: Tính từ đuôi –ing thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, sự việc; còn tính từ -ed chỉ tâm trạng con người.

Tạm dịch: Bạn có thể thấy làm công việc này rất thư giãn. Thử xem!

Chọn A 

Câu 3

A. She begged the kidnapper to let her child to go

B. She pleaded with the kidnapper to release her child

C. She solemnly ordered the kidnapper to set her child free.

D. She pleaded the kidnapper to let her child go. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. If she didn't fall over in the last minutes, she would win the race. 

B. She didn't win the race even though she fell over in the last minutes 

C. Not having won the race, she fell over in the last minutes 

D. She could have won the race if she hadn't fallen over in the last minutes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. be notified 

B. being notified 

C. be it notified 

D. were notified 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. bothers 

B. drives 

C. worries 

D. takes 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP