khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/04/2020 12,029 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

To absorb a younger workforce, many companies offered retirement plans as incentives for older workers to retire and make way for the young ones who earned lower salary. 

A. rewards 

B. opportunities 

C. motives 

D. encouragements 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

incentives (n): sự khích lệ, sự khuyến khích

    A. rewards (n): phần thưởng       B. opportunities (n): các cơ hội

    C. motives (n): cớ, lí do              D. encouragements (n): sự khích lệ, sự khuyến khích

=> incentives = encouragements

Tạm dịch: Để có lực lượng lao động trẻ hơn, nhiều công ty đã đưa ra kế hoạch nghỉ hưu như là những động lực cho người lao động lớn tuổi nghỉ hưu và nhường chỗ cho những người trẻ tuổi có mức lương thấp hơn.

Chọn D 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Susan wishes that she applied for the summer job in the café. 

B. Susan feels regret because she didn’t apply for the summer job in the café. 

C. If only Susan didn’t apply for the summer job in the café.

D. Susan wishes that she had applied for the summer job in the café

Lời giải

Kiến thức: Câu ao ước

Giải thích:

Cấu trúc với “wish” ở quá khứ: S + wish + S + had Ved/ V3.

    A. …wishes that she applied… => sai vì nếu sử dụng “wish” phải lùi 1 thì

    B. … feels regret… => sai (feel regretful)

    C. If only Susan didn’t apply…. => sai vì phải lùi về thì quá khứ hoàn thành

Tạm dịch: Susan đã không nộp hồ sơ xin việc làm vào mùa hè ở quán cà phê. Bây giờ cô ấy hối tiếc về việc đó.

=                      D. Susan ước cô ấy đã đăng kí công việc mùa hè ở quán cà phê.

Chọn D

Lời giải

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

console (v): an ủi, giải khuây

    A. satisfy (v): làm hài lòng         B. sympathize (v): đồng cảm

    C. please (v): làm hài lòng          D. discourage (v): làm nản lòng

=> console >< discourage

Tạm dịch: Hầu hết các trường đại học đều có các cố vấn được đào tạo, những người có thể trấn an và an ủi những sinh viên gặp vấn đề về học tập hoặc cá nhân.

Chọn D 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. stylish 

B. stylishly 

C. stylistic 

D. stylistically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. see / am walking 

B. saw / was walking 

C. was seeing / walked 

D. have seen / were walking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP