khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/04/2020 4,432 Lưu

Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy.

- Hoa: “Why aren’t you taking part in our activities? ___________________________”

- Hai: “Yes, I can. Certainly.”

A. Could you please show me how to get the nearest post office?

B. Shall I take your hat off?

C. Can you help me with this decoration?

D. Can I help you?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: hội thoại giao tiếp

Tạm dịch: Hoa đang hỏi Hải, người đang ngồi ở một góc phòng, trông khá nhút nhát.

- Hoa: "Tại sao bạn không tham gia cùng chúng tôi?      "

- Hai: "Vâng, tôi có thể. Chắc chắn rồi. "

A. Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến bưu điện gần nhất không?

B. Tôi cởi mũ của bạn nhé?

C. Bạn có thể giúp tôi trang trí không?

D. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Đáp án: C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a real kick in the pants

B. an open and shut case

C. a shot in the dark

D. a nail in the coffin

Lời giải

Kiến thức: thành ngữ

Giải thích:

a kick in the pants: một bài học để ứng xử tốt hơn an open-and-shut case: vấn đề dễ giải quyết

a shot in the dark: một câu đố

a nail in somebody’s/something’s coffin: giọt nước làm tràn ly

Tạm dịch: Không nộp được đơn đề nghị đúng giờ chính là giọt nước làm tràn ly đối vơi Tom.

Đáp án: D

Lời giải

Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích: grip (v): đeo bám – tobe gripped with a fever: bị cơn sốt đeo bám

disappointed (adj): thất vọng                excited (adj): vui vẻ phấn khích

upset (adj): buồn phiền                         to get a temperature: bị sốt

=> I have got a temperature = I am gripped with a fever Tạm dịch: Tôi bị sốt cao bất cứ khi nào một năm mới đến.

Đáp án: D

Câu 3

A. convenient

B. inconvenient

C. uncomfortable

D. comfortable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. house-keeper

B. household chores

C. lord of house

D. white house

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are contained

B. containing

C. are containing

D. contained

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP