Read the passage and mark A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the blanks from 33 to 37.
ROSES
According to fossil fuel records, roses are over 35 million years old and they were cultivated in China about 5,000 years ago. A Chinese emperor in the 6th century B.C. apparently had over 600 books on roses in his library, and oil was extracted from those grown in his gardens. (33) _______, only the highest members of society were allowed to use it. If anyone else was found with even a small amount, they were (34) ________ to death. Roses were also popular with the Romans, who used their petals as medicine, a source of perfume and as confetti at weddings.
Cultivated rose were only introduced to Western Europe in the 18th century. Napoleon’s wife, Josephine, started a botanical garden near Paris, (35) ______ she collected all the known varieties of rose and encouraged the breeding of new ones. This led to the flowers becoming increasingly popular, and in Britain at that time roses became so (36) ______ that they were often used as currency in local markets.
All roses in Europe used to be pink or white until the first red ones arrived from China 200 years ago. These now (37) _______ love and are the world’s most common cut flower.
(Source: Face2face- Upper Intermediate – Student’s Book, by Chris Redston & Gillie Cunningham)
Điền ô 36
A. worthless
B. valuable
C. prosperous
D. priceless
Câu hỏi trong đề: 24 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: TIẾNG ANH !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. worthless (adj): vô dụng, không có giá trị
B. valuable (adj): có giá trị, quý giá
C. prosperous (adj): thịnh vượng, phồn vinh
D. priceless (adj): vô cùng giá trị
This led to the flowers becoming increasingly popular, and in Britain at that time roses became so (36) valuable that they were often used as currency in local markets.
Tạm dịch: Chính việc đó làm cho loài hoa này ngày càng trở nên phổ biến, và ở Anh thời điểm đó hoa hồng trở nên quý giá đến nỗi mà chúng được sử dụng như một loại tiền trao đổi ở các chợ địa phương.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. If only Marie turn up at John’s birthday party
B. I wish Marie had turned up at John’s birthday party
C. I wished Marie wouldn’t turn up at John’s birthday party
D. It’s a shame Marie had turned up at John’s birthday party
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Câu ao ước
Giải thích:
Câu ao ước loại 3: diễn tả một mong muốn không có thật ở quá khứ
Công thức chung: S1 + wish(es/ed) + S2 + had (not) + Ved/PII
Tạm dịch: Marie không đến bữa tiệc sinh nhật của John. Tôi cảm thấy rất tiếc vì điều đó.
= B. Tôi ước Marie đã đến bữa tiệc sinh nhật của John.
A. sai ngữ pháp: turn
C. sai ngữ pháp: wouldn’t turn
D. Thật là đáng tiếc khi Marie xuất hiện tại bữa tiệc sinh nhật của John. => sai về nghĩa
Câu 2
A. danger
B. risk
C. chance
D. threat
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. danger (n): sự nguy hiểm
B. risk (n): nguy cơ, sự mạo hiểm
C. chance (n): cơ hội
D. threat (n): sự đe dọa
=> at the risk of = in danger of: có nguy cơ
Tạm dịch: Bệnh nhân có nguy cơ gặp biến chứng cao nhất cũng được phát hiện dựa trên các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo này
Câu 3
A. destroy
B. replace
C. remain
D. keep
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. She asked her son what to do to his hair
B. She wanted her son to know what he had done to his hair
C. She wanted to know what did her son do to his hair
D. She asked her son what he had done to his hair
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. I am
B. help yourself
C. neither do I
D. that’s life
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Speech
B. discreet
C. are producted
D. signal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.