khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/04/2020 3,179 Lưu

We decided not to travel, ______ the terrible weather forecast.

A. having been heard

B. to have heard

C. having heard

D. to have been heard

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đề đồng ngữ

Giải thích:

Khi hai mệnh đề trong cùng 1 câu có cùng chủ ngữ (we), ta có thể rút gọn 1 mệnh đề mang nghĩa chủ động về dạng V–ing hoặc “having Ved/V3” (nếu hành động xảy ra trước hành động còn lại)

Câu đầy đủ: We decided not to travel, because we had heard the terrible weather forecast.

Câu rút gọn: We decided not to travel, having heard the terrible weather forecast.

Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định không đi du lịch bởi vì dự báo thời tiết xấu.

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Joanna shouldn’t have received my message.

B. Joanna needn’t have received my message.

C. Joanna mightn’t have received my message.

D. Joanna can’t have received my message.

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

  A. shouldn’t have P2: không nên làm gì trong quá khứ

  B. needn’t have P2: không cần làm gì trong quá khứ

  C. mightn’t have P2: có thể đã không

  D. can’t have P2: không thể làm gì (chắc chắn 99%)

Tạm dịch: Có thể là John đã không nhận được tin nhắn của tôi.

= Joanna có thể đã không nhận được tin nhắn của tôi.

Chọn C

Câu 2

A. So intelligent is he that he can solve all the problems in no time.

B. An intelligent student is he that he can solve all the problems in no time.

C. He is very intelligent that he can solve all the problems in no time.

D. Such intelligent a student is he that he can solve all the problems in no time.

Lời giải

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả

Giải thích:

Cấu trúc: S + be + so + adj + that + mệnh đề: ...quá...đến nỗi mà

= So + adj + be + S + that + mệnh đề

= Such + (a/an) + adj + N + be + S + that + mệnh đề

Tạm dịch:

Anh ấy rất thông minh. Anh ấy có thể giải quyết tất cả vấn đề ngay lập tức.

= A. Anh ấy thông minh đến nỗi có thể giải quyết tất cả vấn đề ngay lập tức.

  B. sai ngữ pháp: Such an intelligent student is he

  C. sai ngữ pháp: very => so

  D.sai ngữ pháp: Such an intelligent student is he

Chọn A

Câu 3

A. will listen

B. listened

C. had listened

D. listen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. dedicated

B. committed

C. compulsive

D. devoted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP