- Waitress: “Excuse me, may I take your order, madam?”
- Mrs. Brown: “_______”
A. I don’t want to do anything. I’ve really had enough
B. OK, here is my bill
C. Sure, it’s delicious
D. Yes, I’d like some fish and chips
Câu hỏi trong đề: 24 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: TIẾNG ANH !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
- Bồi bàn: “Xin lỗi, bà sẵn sàng gọi món chưa ạ?”
- Bà Brown: “_____________”
A. Tôi không muốn làm gì. Tôi thực sự đã có đủ rồi.
B. Được thôi, hóa đơn đây.
C. Tất nhiên rồi, nó ngon.
D. Vâng, tôi muốn một chút cá và khoai tây rán.
Các phản hồi A, B, C không phù hợp với ngữ cảnh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. It was Steve who stole the money.
B. Steve is thought to have stolen the money.
C. The money is thought to be stolen by Steve.
D. Many people think that the money is stolen by Steve.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Câu chủ động: S1 think that + S2 + Ved/ V2
Câu bị động: S2 + am/ is/ are thought + to have Ved/ P2
Tạm dịch: Nhiều người nghĩ Steve đã lấy số tiền.
= B. Steve được nghĩ là đã ăn cắp tiền.
A. Chính Steve đã ăn cắp tiền. => sai về nghĩa
C. sai ngữ pháp: to be => to have been
D. sai ngữ pháp: is => was
Câu 2
A. communicate
B. communication
C. communicative
D. communicating
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. communicate (v): giao tiếp
B. communication (n): sự giao tiếp
C. communicative (adj): sẵn sàng giao tiếp
D. communicating (V-ing): giao tiếp
Cấu trúc song song trong câu: liên từ “and” nối 2 từ cùng loại với nhau.
“language” (ngôn ngữ) là danh từ => sau “and” ta cần 1 danh từ.
Tạm dịch: Trẻ em mà bị cô lập hoặc cô đơn có vẻ sẽ có ngôn ngữ và giao tiếp kém
Câu 3
A. says
B. should
C. the constructions
D. proceeding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. a prize
B. a reward
C. a salary
D. wages
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. will have sat
B. will sit
C. will be sat
D. will be sitting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.