Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2010

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2000-2010?
A. Diện tích và sản lượng đều giảm
B. Sản lượng giảm, diện tích tăng
C. Diện tích và sản lượng lúa đều tăng
D. Diện tích giảm, sản lượng tăng
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn Địa Lí !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Quan sát bảng số liệu có thể thấy diện tích trồng lúa ở nước ta trong giai đoạn này giảm từ 7666,3 nghìn ha xuống còn 7513,7 nghìn ha. Trong khi đó, sản lượng tăng từ 32529,5 nghìn tấn lên 40005,6 nghìn tấn. Như vậy, đáp án của câu hỏi này là diện tích giảm, sản lượng tăng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ
B. Dân số biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi
C. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Đặc điểm nổi bật của dân số nước ta là dân số đông, nhiều thành phần dân tộc, cơ cấu dân số trẻ, có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi và phân bố không đồng đều giữa các vùng và giữa thành thị và nông thôn. Vậy đặc điểm không đúng là dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
Câu 2
A. Quảng Ngãi
B. Cao Bằng
C. Bắc Ninh
D. Biên Hoà
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23 có thể thấy quốc lộ 1A không đi qua Cao Bằng
Câu 3
A. Từ 15 – 24 tuổi giảm, từ 25 – 49 tuổi tăng
B. Từ 15 – 24 tuổi và từ 25 – 49 giảm
C. Từ 25 – 49 tuổi và từ 50 trở lên tăng
D. Từ 15 – 24 tuổi tăng, từ 25 – 49 giảm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai
B. Nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải
C. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương
D. Nằm trên đường di cư và di lưu của nhiều loài động vật, thực vật
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. sông Hồng và sông Chảy
B. sông Hồng và sông Đà
C. sông Đà và sông Lô
D. sông Đà và sông Mã
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ
C. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu
D. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Duyên hải Miền Trung
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
