khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/02/2021 2,570 Lưu

There can be no doubt at all that the Internet has made a huge difference to our lives. Parents are worried that children spend too much time playing on the Internet, hardly (1)_____ doing anything else in their spare time. Naturally, parents are (2)_____ to find out why the internet is so attractive, and they want to know if it can be harmful for their children. Should parents worry if their children are spending that much time (3)_____ their computer? Obviously, if children are bent over their computer for hours, (4)_____ in some game, instead of doing their homework, then something is wrong. Parents and children could decide how much use the children should make of the Internet, and the child should give his or her (5)____ that it won't interfere with homework. If the child is not holding to this arrangement, parents can take more drastic steps. Dealing with a child's use of the internet is not much different from negotiating any other sort of bargain about behavior.

Điền vào số 3

A. starting at

B. glancing at

C. looking

D. watching

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Giải thích: starting at (khởi động)

Glancing at (liếc nhìn)

Looking (nhìn)

Watching (xem)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án A

Giải thích: A. true (adj) : đúng với sự thật (thường dùng với một sự kiện, sự việc)

B. accurate (adj) : chính xác, xác đáng (theo kiểu đúng với mọi chi tiết)

C. exact (adj) : đúng đắn, chính xác (đưa ra tất cả các chi tiết một cách đúng đắn)

D. precise (adj) : rõ ràng, chính xác, tỉ mỉ, nghiêm ngặt (đưa ra các chi tiết một cách rõ ràng, chính xác và thường dùng trong đo lường)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP