Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl (Cl có số hiệu nguyên tử là 17).
Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là (Cho: H = 1, O = 16):
A. 8,92%
B. 8,43%
C. 8,56%
D. 8,79%
Câu hỏi trong đề: 50 Bài tập về Đồng vị nâng cao siêu hay có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Phần trăm đồng vị là 24,23%
→ Phần trăm đồng vị là
100 – 24,23 = 75,77%
MCl = (g/mol)
Phần trăm khối lượng của trong HClO4 là:
% =
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 14,00%.
B. 14,16%.
C. 14,42%.
D. 15,00%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Đặt phần trăm đồng vị \({}^{10}B\) = x (%), thì % đồng vị \({}^{11}B\) = 100 – x (%)
Ta có: A = \(\frac{{10x + 11(100 - x)}}{{100}} = 10,81\)
→ x = 19%
→ Phần trăm đồng vị \({}^{10}B\) là 19%;
Phần trăm đồng vị \({}^{11}B\) là 81%
Phần trăm khối lượng của \({}^{11}B\) trong H3BO3 là:
%\({m_{{}^{11}B}}\) = \(\frac{{11.81}}{{100.(3.1 + 10,81 + 16.3)}}\) .100 = 14,42%
Câu 2
A. 26, 27, 29
B. 30, 29,28
C. 28, 29, 30
D. 27, 28, 26
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
• Giả sử số hạt nơtron trong X, Y, Z lần lượt là NX, NY, NZ
Vì X, Y, Z là đồng vị nên chúng đều có số p = số e = Z
Ta có hpt:
→ 7Z + NY = 128.
• TH1: Z = 13.
→ NZ = 13, NX = 19,5; NY = 18,5 → loại.
• TH2: Z = 14
→ NZ = 14, NX = 16, NY = 15
→ Số khối của X, Y, Z lần lượt là 30, 29, 28
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 7,24%.
B. 7,55%.
C. 25,00%.
D. 28,98%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 12,00%.
B. 88,00%.
C. 21,43%.
D. 78,57%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.