Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
Question: What time/ you/ go/ school
A. What time do you go to school at?
B. What time do you go to school?
C. What time does you go to school?
D. What time do you go school?
Câu hỏi trong đề: Bài tập Trắc nghiệm Unit 10 Writing có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích: “What time”: Từ để hỏi về thời gian
Dịch: Bạn đi học lúc mấy giờ vậy?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. How many milk do you want?
B. How far milk do you want?
C. How much milk do you want?
D. How often milk do you want?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: How much+ N không đếm được
Dịch: Bạn muốn bao nhiêu sữa?
Câu 2
A. To get my house, you must enter a bookstore.
B. My home is behind a bookstore.
C. A bookstore is behind my home.
D. There is my home behind a bookstore.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: In front of: trước >< behind: sau
Dịch: Có một hiệu sách ở trước nhà của mình.
Câu 3
A. How many are there apples and oranges in her fridge?
B. How many apples and oranges does she have in the fridge?
C. Does she have any apples and oranges in the fridge?
D. Are there some apples and oranges in the fridge?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Is there some milk in the fridge?
B. Is there any milk on the fridge?
C. Is there little milk in the fridge?
D. Is there any milk in the fridge?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Is your mother cooking in the kitchen on the moment?
B. Is your mother cooking in the kitchen at the moment?
C. Is your mother cooking at the kitchen at the moment?
D. Is your mother cook in the kitchen at the moment?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Does Nam have any problems?
B. What does happen to you, Nam?
C. Is there anything happen to Nam?
D. What’s wrong with you, Nam?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.