Câu hỏi:

13/07/2024 1,774

Tìm thêm những từ cùng nghĩa với ước mơ

a) Bắt đầu bằng tiếng "ước"

b) Bắt đầu bằng từ "mơ"

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

a) Uớc muốn, ước mong, ước ao, ước vọng

b) Mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Em hiểu các thành ngữ dưới đây như thế nào ?

a) Cầu được ước thấy.

b) Ước sao được vậy.

c) Uớc của trái mùa.

d) Đứng núi này trông núi nọ.

Xem đáp án » 13/07/2024 7,168

Câu 2:

Ghép thêm vào sau từ "ước mơ" những từ ngữ thể hiện sự đánh giá ( đánh giá cao, đánh giá không cao, đánh giá thấp) Từ ngữ để chọn: "đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng

Xem đáp án » 13/07/2024 1,817

Câu 3:

Nêu những ví dụ về những ước mơ trên:

Xem đáp án » 13/07/2024 1,285

Câu 4:

Ghi lại những từ trong bài tập đọc "Trung thu độc lâp" cùng nghĩa với từ ước mơ

Xem đáp án » 13/07/2024 644