khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/10/2020 13,801 Lưu

This work doesn’t bother me. I _____ hard. I've worked hard all my life.

A. used to working

B. used to work

C. am used to working

D. am used to work

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Công việc này chẳng đáng để tôi bận tâm. Tôi quen với việc làm việc chăm chỉ. Tôi đã làm việc chăm chỉ cả đời rồi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. used to working

B. used to work

C. is used to working

D. am used to work

Lời giải

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Jane đã từng làm việc cho 1 công ty điện thoại, nhưng bây giờ cô ấy có 1 công việc ở bưu điện.

Câu 2

A. am used to living

B. used to living

C. use to live

D. am used to live

Lời giải

Đáp án: A

to be/get used to + V-ing: quen với việc gì

used to + V: đã từng làm gì (thói quen trong quá khứ)

Dịch nghĩa: Tôi quen sống ở Jakarta. Tôi đã sống ở đây cả đời rồi.

Câu 3

A. used to think

B. was used to thinking

C. used to thinking

D. was used to think

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. used to having

B. is used to having

C. was used to having

D. used to have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP