khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/07/2024 2,026 Lưu

Let's talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about your holidays. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về kỳ nghỉ của bạn).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Where were you on holiday?

⇒ I was on the beach

- Where did you go?

⇒ I went to Ha Long Bay.

- What was the trip like?

⇒ It was really nice.

Hướng dẫn dịch:

- Bạn đã ở đâu trong kỳ nghỉ lễ?

⇒ Mình đi đến biển

- Bạn đã đi đâu?

⇒ Mình đến vịnh Hạ Long.

- Chuyến du lịch thế nào?

⇒ Thật sự rất tuyệt vời.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1.c2.d3.a4.e5.b

Hướng dẫn dịch:

1. Where were you last summer?

(Mùa hè năm ngoái bạn ở đâu?)

c. I was at the seaside.

(Mình ở bãi biển.)

2. Where did you go?

(Bạn đã đi đâu?)

d. I went to Phu Quoc Island.

(Mình đi đảo Phú Quốc.)

3. What did you do?

(Bạn đã làm gì?)

a. I took a boat trip

(Mình đi du lịch bằng thuyền.)

4. What was the trip like?

(Chuyến du lịch của bạn thế nào?)

e. It was great.

(Tuyệt vời.)

5. What's that?

(Kia là cái gì thế?)

b. It's a photo of my trip.

(Đó là bức hình chuyến đi du lịch của mình.)

Câu 2

Lời giải

Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt
holiday/hɔlədi/kỳ nghỉ
weekend/wi:kend/ngày cuối tuần
trip/trip/chuyến đi
Island/ailənd/Hòn đảo
imperial city/im'piəriəl siti/kinh thành
ancient/ein∫ənt/cổ, xưa
town/taun/thị trấn, phố
bay/bei/vịnh
seaside/si:'said/Bờ biển
really/riəli/thật sự
great/greit]/tuyệt vời
airport/eəpɔ:t/sân bay
(train) station/trein strei∫n/nhà ga (tàu)
swimming pool/swimiη pu:l/Bể bơi
railwayrailwayđường sắt (dành cho tàu hỏa)
by/bai/bằng (phương tiện gì đó)
train/trein/tàu hỏa
car/ka:(r)/ô tô
taxi/'tæksi/xe taxi
plane/plein/máy bay
underground/ʌndəgraund/tàu điện ngầm
motorbike/moutəbaik/xe máy
boat/bout/tàu thuyền
hometown/həumtaun/quê hương
province/prɔvins/tỉnh
classmate/klɑ:smeit/bạn cùng lớp
family/fæmili/gia đình
picnic/piknik/chuyến đi dã ngoại