Quảng cáo
Trả lời:
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| mountain | /mauntin/ | ngọn núi |
| picnic | /piknik/ | chuyến dã ngoại |
| countryside | /kʌntrisaid/ | vùng quê |
| beach | /bi:t∫/ | bãi biển |
| sea | /si:/ | biển |
| England | /iηgli∫/ | nước Anh |
| visit | /visit/ | thăm quan |
| swim | /swim/ | bơi |
| explore | /iks'plɔ:/ | khám phá |
| cave | /keiv/ | hang động |
| island | /ailənd/ | hòn đảo |
| bay | /bei/ | vịnh |
| park | /pɑ:k/ | công viên |
| sandcastle | /sænd'kæstl/ | lâu đài cát |
| tomorrow | /tə'mɔrou/ | ngày mai |
| weekend | /wi:kend/ | ngày cuối tuần |
| next | /nekst/ | kế tiếp |
| seafood | /si:fud/ | hải sản |
| sand | /sænd/ | cát |
| sunbathe | /sʌn'beið/ | tắm nắng |
| build | /bilt/ | xây dựng |
| activity | /æk'tiviti/ | hoạt động |
| interview | /intəvju:/ | phỏng vấn |
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.