Quảng cáo
Trả lời:
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| subject | /sʌbdʒikt/ | môn học |
| Maths | /mæθ/ | môn Toán |
| Science | /saiəns/ | môn Khoa học |
| IT | /ai ti:/ | môn Công nghệ Thông tin |
| Art | /a:t/ | môn Mỹ thuật |
| Music | /mju:zik/ | môn Âm nhạc |
| English | /iηgli∫/ | môn tiếng Anh |
| Vietnamese | /vjetnə'mi:z/ | môn tiếng Việt |
| PE | /Pi: i:/ | môn Thể dục |
| trip | /trip/ | chuyến đi |
| lesson | /lesn/ | bài học |
| still | /stil/ | vẫn |
| pupil | /pju:pl/ | học sinh |
| again | /ə'gen/ | lại, một lẩn nữa |
| talk | /tɔ:k/ | nói chuyện |
| break time | /breik taim/ | giờ giải lao |
| school day | /sku:l dei./ | ngày phải đi học |
| weekend day | /wi:k end dei/ | ngày cuối tuần |
| except | /ik sept / | ngoại trừ |
| start | /sta:t/ | bắt đầu |
| August | /ɔ:'gʌst/ | tháng Tám |
| primary school | /praiməri sku:l/ | trường tiếu học |
| timetable | /taimtəbl/ | thời khóa biểu |
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.