Quảng cáo
Trả lời:
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| story | /stɔ:ri/ | câu chuyện |
| watermelon | /wɔ:tə'melən/ | quả dưa hấu |
| delicious | /di'li∫əs/ | ngon |
| happen | /hæpən/ | xảy ra |
| island | /ailənd/ | hòn đảo |
| order | /ɔ:də/ | ra lệnh |
| far away | /fɑ:ə'wei/ | xa xôi |
| seed | /si:d/ | hạt giống |
| grow | /grou/ | trồng, gieo trồng |
| exchange | /iks't∫eindʒ/ | trao đổi |
| lucky | /'lʌki/ | may mắn |
| in the end | /in ði end/ | cuối cùng |
| hear about | /hə:d ə'baut/ | nghe về |
| let | /let/ | cho phép |
| go back | /gou bæk/ | trở lại |
| first | /fə:st/ | đầu tiên |
| then | /ðen/ | sau đó |
| next | /nekst/ | kế tiếp |
| princess | /prin'ses/ | công chúa |
| prince | /prins/ | hoàng tử |
| ago (in the past) | /ə'gou/ | cách đây (trong quá khứ) |
| castle | /kɑ:sl/ | lâu đài |
| magic | /mædʒik/ | phép thuật |
| surprise | /sə'praiz/ | ngạc nhiên |
| happy | /hæpi/ | vui mừng, hạnh phúc |
| walk | /wɔ:k/ | đi bộ |
| run | /rʌn/ | chạy |
| ever after | /evə ɑ:ftə/ | kể từ đó |
| marry | /mæri/ | kết hôn |
| meet | /mi:t/ | gặp gỡ |
| star fruit | /sta: fru:t/ | quả khế |
| golden | /gouldən/ | bằng vàng |
| greedy | /gri:di/ | tham lam |
| kind | /kaind/ | tốt bụng |
| character | /kæriktə/ | nhân vật |
| angry | /æηgri/ | tức giận |
| one day (in the future) | /wʌn dei/ | một ngày nào đó (trong tương lai) |
| roof | /ru:f/ | mái nhà |
| piece | /pi:s/ | mảnh, miếng, mẩu |
| meat | /mi:t/ | thịt |
| give | /giv/ | đưa cho |
| beak | /bi:k/ | cái mỏ (chim,quạ) |
| pick up | /pik ʌp/ | nhặt, lượn |
| ground | /graund/ | sân |
| folk tales | /fouk teili:z/ | truyện dân gian |
| honest | /ɔnist/ | thật thà |
| wise | /waiz/ | khôn ngoan |
| stupid | /stju:pid/ | ngốc nghếch |
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.