Vietnamese usually _____________ friends and relatives at Tet.
A. celebrate
B. give
C. watch
D. visit
Câu hỏi trong đề: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 6 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Giải thích: visit: thăm
Dịch: Người Việt Nam thường thăm bạn bè và người thân vào dịp Tết.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Tet is the time when we have more time spending with our families.
B. Tet is the time when we have more time to spend with our families.
C. Tet is a time when we have more time spending with our families.
D. Tet is a time when we have more time to spend with our families.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: have more time to V: có nhiều thời gian hơn để làm gì
Dịch: Tết là thời gian chúng ta có nhiều thời gian bên gia đình hơn.
Câu 2
A. There are lots of kinds of fruits on the fruits tray.
B. There are a lots of kinds of fruits on the fruits tray.
C. There is lots of kinds of fruits on the fruits tray.
D. There is a lots of kinds of fruits on the fruits tray.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc “there are + Ns”: có…
lots of + Ns: nhiều cái gì
Dịch: Có nhiều loại hoa quả trong khay ngũ quả.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. My mother will make Chung cake next week.
B. My mother will Chung cake make next week.
C. Chung cake will make my mother next week.
D. Chung cake will my mother make next week.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. We don’t to go have to school at Tet.
B. We don’t go to have to school at Tet.
C. We don’t have to go to school at Tet.
D. We don’t have to school go to at Tet.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. To prepare for Tet, people often spend time cleaning their house.
B. To prepare for Tet, people often spend time their house cleaning.
C. To spend for Tet, people often prepare time their house cleaning.
D. To spend for Tet, people often prepare time cleaning their house.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.