khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/10/2020 577 Lưu

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

(1)___ January 17th 1995, a powerful earthquake (2) ____ the city of Kobe, Japan. Many buildings (3) __ or collapsed. Soon after the earthquake, people in Kobe (4) _____  working together to (5) ___ their city. Neighbours pulled each other out (6)___ collapsed buildings. Ordinary people (7) ___ out fires even before the fire trucks arrived. Volunteers in Kobe organized themselves into (8) _____. They worked out a system to send (9)_____ to where it was needed. Some people (10) _____ food, water, clothes to different parts of the city. Some volunteers took (11) ______ of children who had lost their parents. Teams of volunteers from outside Japan helped, too. Today, Kobe has been built. But people there still remember the outpouring of support they (12) _____ from all over the world back in 1995.

Question 7:

A. to put

B. putting

C. puts

D. put

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Câu chia ở thì quá khứ đơn vì kể lại sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Cụm từ: Put out fires (dập tắt lửa)

“put” vừa là dạng nguyên thể vừa là dạng bất quy tắc trong thời quá khứ.

=> Ordinary people put out fires even before the fire trucks arrived.

Tạm dịch: Người dân thường dập lửa ngay cả trước khi xe cứu hỏa đến.

Đáp án cần chọn là: D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Volunteer (n) tình nguyện viên

Voluntary (adj) tự nguyện

Voluntarily (adv) một cách tự nguyện

Sau mạo từ “a” là một danh từ đếm được số ít

=> In the United States, almost every one, at one time or another, has been a volunteer.

Tạm dịch: Ở Hoa Kỳ, hầu hết mọi người, lúc này hay lúc khác, đều là tình nguyện viên

 

Đáp án cần chọn là: A

Lời giải

Free: miễn phí, tự do

Paid: được trả tiền

Praised: ca ngợi

Believed: được tin tưởng

Cụm từ: be paid to do st (được trả tiền để làm gì)

=> Americans volunteer not because they are forced or paid to do it.

Tạm dịch: Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hoặc trả tiền để làm điều đó.

Đáp án cần chọn là: B