khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

13/09/2020 10,076 Lưu

Choose the best answer

After a summer do volunteering in a mountainous area, I _____ many practical skills such as surviving, first aid and teamwork.

A. lived

B. donated

C. advertised

D. gained

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

lived (v): sống, ở, trú                                

 donated (v): tặng

advertised (v): được quảng cáo                  

gained (v): đã đạt được

=>After a summer do volunteering in a mountainous area, I gained many practical skills such as surviving, first aid and teamwork.

Tạm dịch: Sau một mùa hè làm tình nguyện ở một vùng miền núi, tôi đã đạt được nhiều kỹ năng thực hành như sống sót, sơ cứu và làm việc theo nhóm.

Đáp án: D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. dedication

B. dedicating

C. dedicate

D. dedicated

Lời giải

tobe dedicated to: tận tâm

dedication (n): sự cống hiến                          

dedicating (v): cống hiến

dedicate (v): cống hiến, dâng hiến               

 dedicated (adj): tận tụy, tận tâm

=>She is completely dedicated to her work.

Tạm dịch: Cô ấy hoàn toàn tận tâm với công việc của mình.

Đáp án: D

Lời giải

tobe concerned about: quan tâm về

concerned (adj): lo lắng, quan tâm                           

 concern (n): sự lo lắng, sự âu lo

concerning (v): lo lắng                                             

 concerns (v): sự lo lắng, sự âu lo

=>As a young person, he is really concerned about his future career.

Tạm dịch: Khi còn trẻ, anh ta thực sự lo lắng về sự nghiệp tương lai của mình.

Đáp án: A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP