Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Women are more likely to be victims of _______ violence.
A. domestic
B. household
C. home
D. family
Câu hỏi trong đề: 89 câu nghiệm Tiếng anh 10 Unit 6: Gender aqualiti !!
Quảng cáo
Trả lời:
domestic (adj): trong gia đình
household (n): hộ gia đình
home (n): nhà
family (n): gia đình
Sau từ cần điền là một danh từ (violence) nên cần dùng một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
Cụm từ domestic violence: bạo lực gia đình
=>Women are more likely to be victims of domestic violence.
Tạm dịch: Phụ nữ có nhiều khả năng trở thành nạn nhân của bạo lực gia đình.
Đáp án: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. same
B. alike
C. similar
D. identical
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
the same + danh từ: giống nhau
Loại A vì thiếu “the”
alike (adj): rất giống nhau (không dùng đứng trước danh từ) => loại vì ở đây cần một tính từ đứng trước danh từ “work”
similar (adj): tương tự (có thể đứng trước danh từ)
identical (adj): y hệt tới từng chi tiết, không khác một chút nào
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Nguyên tắc trả lương bình đẳng là nam và nữ làm công việc tương tự nhau phải được trả lương như nhau.
Câu 2
A. housekeeping
B. homemaker
C. house husband
D. householder
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
housekeeping (n): công việc quản gia
homemaker (n): người làm việc ở nhà
house husband (n): người chồng nội trợ
householder (n): chủ hộ
=>In Korea, many people still feel that women should be in charge of housekeeping after getting married.
Tạm dịch: Ở Hàn Quốc, nhiều người vẫn cảm thấy rằng phụ nữ nên phụ trách việc quản gia sau khi kết hôn.
Đáp án: A
Câu 3
A. possibility
B. way
C. use
D. access
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. directions
B. ways
C. behaviours
D. rights
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. aware
B. family
C. planet
D. married
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.