khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/04/2021 5,397 Lưu

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

A. ∀x ∈ R, x3 – x2 + 1 > 0

B. ∀x ∈ R, x4 – x2 + 1 = (x2 + x + 1) (x2  − x + 1)

C. ∃x ∈ N, n2 + 3 chia hết cho 4

D. ∀n ∈ N, n(n + 1) là một số chẵn

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Đáp án A: Mệnh đề ∀x ∈ R, x3 – x2 + 1 > 0 sai chẳng hạn khi x = −1 ta có (−1)3 − (−1)2 + 1 = −1 < 0

Đáp án B: Mệnh đề ∀ x ∈ R, x4 – x2 + 1 = (x2 + x + 1)(x2 − x + 1) đúng vì

x4 – x2 + 1 = (x2 + 1)2 − 3x2 = (x2 + x + 1)(x2 − x + 1)

Đáp án C: Mệnh đề ∃x ∈ N, n2 + 3 chia hết cho 4 đúng vì n = 1 ∈ Nvà n2 + 3 = 4⋮4

Đáp án D: Mệnh đề "∀n ∈ N, n(n + 1) là một số chẵn" đúng vì n, n + 1 là hai số tự nhiên liên tiếp và trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chẵn nên tích của chúng chia hết cho 2 (là một số chẵn)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. (−∞; −2) ∪ [3; 5)

B. (−2; 3)

C. (−∞; −2) ∪ [3; 5]

D. (−∞; −9) ∪ (4; +∞)

Lời giải

Đáp án C

Để A∩B≠0 thì điều kiện là:

m−1≤m+32m−1<−3m+32≥3⇔m≤5m<−2m≥3⇔m≤5m<−2m≤5m≥3⇔m<−23≤m≤5

Vậy m∈−∞;−2∪3;5

Lời giải

Đáp án C

CRA=−3;8,CRB=−5;2∪3;11=−5;11A=−∞;−3∪8;+∞,B=−∞;−5∪11;+∞⇒A∩B=−∞;−5∪11;+∞⇒CRA∩B=−5;11

Câu 3

A. {x ∈ Z||x| < 1}

B. x∈Z|6x2−7x+1=0

C. x∈Q|x2−4x+2=0

D. x∈R|x2−4x+3=0

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. −23<a<0

B. −23≤a<0

C. −34<a<0

D. −34≤a<0

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP