Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Tourists should avoid purchasing unusual relics ______ protected heritage sites.
A. illegally removed from
B. removed illegally from
C. illegally removing from
D. being illegally removed from
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ rút gọn – Trạng từ
Giải thích:
* Vị trí của trạng từ với động từ:
- Đứng sau động từ nếu động từ đó không cần tân ngữ theo sau (nội động từ): S + V + adv
VD: He wants to find out if the companies acted illegally.
- Đứng trước động từ nếu động từ đó cần có tân ngữ theo sau (ngoại động từ): S + adv + V + O
VD: They illegally obtained information from her personnel file.
(People illegally removed unusual relics from protected heritage sites.)
* Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn về dạng:
- V-ing (hiện tại phân từ): nếu đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
- P2 (quá khứ phân từ): nếu đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
- to V-nguyên thể: nếu đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third... last, only và so sánh nhất
Chủ ngữ “unusual relics” (di tích bất thường) không thể tự thực hiện hành động “remove” (di dời) => MĐQH mang nghĩa bị động.
Tạm dịch: Khách du lịch nên tránh mua các di tích bất thường bị di chuyển trái phép khỏi các khu di sản được bảo vệ.
Chọn A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- event (n): sự kiện, sự việc => thường không có giới từ theo sau
- period + of (n): giai đoạn
- series + of + N số nhiều (n): chuỗi
- date (n): ngày
“intense grief” (sự buồn khổ dữ dội) là danh từ số ít
When she was 8 years old, her father died unexpectedly, and the family became devastated after a(an) (34) period of intense grief.
Tạm dịch: Khi bà 8 tuổi, cha bà đột ngột qua đời, và gia đình trở nên tan hoang sau một giai đoạn buồn khổ dữ dội.
Chọn B
Câu 2
A. However, My parents and I are going to take a trip abroad
B. As a matter of fact, I don't mind it at all
C. I do. I've been excited about it now
D. You bet. All my uncles and aunts will take their children along, too
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức : Giao tiếp
Dịch: Hai người bạn đang nói về kỳ nghỉ Giáng sinh sắp tới.
-Tony: Bạn có muốn đoàn tụ gia đình vào dịp Giáng sinh này không?
-Mark : “_______”
A. Tuy nhiên, bố mẹ tôi và tôi sắp có một chuyến đi nước ngoài.
B. Thực tế là tôi không bận tâm chút nào về điều đó.
C. Có. Bây giờ tôi rất vui mừng về nó.
(câu hỏi là “Are you…?”, câu trả lời dùng “I do” không phù hợp)
D. Tất nhiên rồi. Tất cả các cô chú của tôi cũng sẽ đưa con cái của họ đi cùng.
- Chú ý:
You bet: Dùng để nói nhấn mạnh “Certainly”.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. to admit
B. admitting
C. being admitted
D. to be admitted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.