Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes the following exchanges
Jimmy: "Can I try your new camera?"
- Dave: “___________”
A. Sure. I'd love to it
B. I'm sorry, I can't. Let's go now.
C. Sure. But please be careful with it
D. I'm sorry. I'm home late
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Jimmy: “Tôi có thể thử máy ảnh mới của cậu được không?” - Dave: “_______”
- Chắc chắn. Tôi thích nó. B. Tôi xin lỗi, tôi không thể. Đi nào.
- Chắc chắn. Nhưng hãy dùng cẩn thận nhé. D. Tôi xin lỗi. Tôi về nhà muộn.
Các phản hồi A, B, D không phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. to looking
B. looking
C. to look
D. look
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc: promise to do something: hứa sẽ làm gì
Dịch: Hiệu trưởng trường đại học hứa sẽ xem xét vấn đề.
Câu 2
A. It is believed that the boys started the fire
B. It is believed that the fire was started by the boys
C. The boys started the fire was believed
D. The boys were believed to start the fire
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Câu bị động đặc biệt
Giải thích:
Câu chủ động: People believed that S + Ved.
Câu bị động:
- S + was/were believed to V.
- It was believed that S + Ved.
Tạm dịch: Mọi người tin rằng các chàng trai đã châm lửa.
= D. Các cậu bé được cho là bắt đầu châm lửa.
- sai ở “is”
- sai ở “is”
- Các chàng trai bắt đầu châm lửa đã được tin tưởng. => sai về nghĩa
Chọn D
Câu 3
A. I'd love to
B. That's so nice of you
C. Are you sure?
D. Really? I love it when you are busy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. infection
B. infectious
C. infect
D. infectiously
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. ignored
B. promised
C. cursed
D. Swornd
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. selling
B. employed
C. inefficiency
D. simply
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.