Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
In order to access the building, she had to walk in the street with her walker and risk her safety ............ there were no accessible curb ramps
A. because
B. despite
C. however
D. although
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Kiến thức: Mệnh đề chỉ nguyên nhân
Giải chi tiết:
- because + S + V: bởi vì …
- despite + cụm từ: mặc cho …
- S + V; however, S + V: …, tuy nhiên,….
- although + S + V: mặc dù …
“there were no accessible curb ramps” là một mệnh đề, và trước nó không có dấu phẩy => loại B, C
Tạm dịch: Để vào được tòa nhà, cô phải đi bộ trên phố bằng xe tập đi và mạo hiểm với sự an toàn của mình vì không có đường dốc dành cho người đi bộ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. turn off
B. put off
C. send off
D. go off
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức: Cụm động từ
A. turn off: tắt
B. put off: đi lên, tăng
C. send off : tạm biệt
D. go off: đổ chuông
Tạm dịch: Tôi đã đi làm muộn vì đồng hồ báo thức của tôi đã không đổ chuông
Câu 2
A. was stealing
B. was stolen
C. Stolen
D. stole
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
last night: đêm qua → dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Dựa vào nghĩa, cần dùng dạng bị động, chọn B.
Dịch: Tôi vẫn không thể tin nổi. Chiếc xe đạp của tôi bị mất trộm đêm qua.
Câu 3
A. played
B. had played
C. is playing
D. was playing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. initial
B. ancient
C. unique
D. perfect
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. How do you do, Jack?
B. What do you do for a living Jack?
C. How are you doing, Jack?
D. Where did you work, Jack?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. isn’t there
B. is there
C. is it
D. isn’t it
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. hit it off
B. ring a bell
C. hand in his notice
D. fit the bill
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.