khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/10/2026 1,230 Lưu

Read and choose the best answer.

I live in a house near the sea. It is (1) ______ old house, about 100 years old and (2) _______ very small. There are two bedrooms upstairs (3) ______ no bathroom. The bathroom is downstairs (4) _______ the kitchen. There is a living room where there is a lovely old fireplace. There is a garden (5) _______ the house. The garden (6) ______ down to the beach and in spring and summer (7) _______ flowers everywhere. I like sitting alone (8) ______ my dog, Jack, but we have a lot of visitors. My city friends often stay with (9) _______. I love my house for (10) ______ reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

I live in a house near the sea. It is (1) _______ old house…

A. a

B. an

C. the

D. any

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

a: đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm và được nhắc đến lần đầu

an: đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm và được nhắc đến lần đầu

the: đứng trước danh từ đã xác định hoặc được nhắc đến từ lần thứ 2

any + N: bất kì…

Ta thấy sau chỗ trống là danh từ số ít có tính từ bổ nghĩa bắt đầu bằng nguyên âm.

→  I live in a house near the sea. It is (1) an old house….

Dịch: Tôi sống trong một ngôi nhà gần biển. Đó là một ngôi nhà cổ…

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 It is an old house, about 100 years old and (2) ______ very small.

A. it’s

B. it

C. there’s

D. they’re

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Ta nhận thấy trong câu có liên từ “and” nối 2 mệnh đề bổ sung về nghĩa. Ở mệnh đề đầu, chủ ngữ đang được sử dụng là “It” nên tương tự sẽ được dùng cho vế sau. 

Chủ ngữ “it” nên chia động từ “tobe” là “is” hay viết tắt là “It’s/ it’s”.

→  It is an old house, about 100 years old and (2) it’s very small.

Dịch: Đó là một ngôi nhà cổ, khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ.

Câu 3:

There are two bedrooms upstairs (3) ______ no bathroom. 

A. so

B. or

C. but

D. too

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

A. so: vì vậy

B. or: hoặc

C. but: nhưng

D. too: cũng

2 vế câu mang nghĩa tương phản nên dùng liên từ “but”.

→ There are two bedrooms upstairs (3) but no bathroom. 

Dịch: Có hai phòng ngủ trên tầng nhưng không có phòng tắm.

Câu 4:

The bathroom is downstairs (4) _______ the kitchen.

A. between

B. next

C.  near to

D. next to

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

A. between (prep): giữa (2 vật, 2 người)

B. next (prep): sai ngữ pháp vì thiếu “to”

C. near to (prep): sai ngữ pháp vì thừa “to”

D. next to (prep): cạnh, ngay cạnh

→ The bathroom is downstairs (4) next to the kitchen. 

Dịch: Phòng tắm ở dưới cầu thang bên cạnh nhà bếp.

Câu 5:

There is a garden (5) _______ the house.

A. in front

B. front of

C. of front in

D. in front of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

in front of N: đứng trước, trước cái gì

→ There is a garden (5) in front of the house. 

Dịch: Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà.

Câu 6:

The garden (6) _______ down to the beach…

A. go

B. going

C. goes

D.  in goes

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Câu văn dùng để miêu tả sự vật ở hiện tại nên ta dùng thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: S + V (s,es)

Chủ ngữ “the garden” số ít nên phải thêm -s,-es cho động từ.

→ The garden (6) goes down to the beach…

Dịch: Khu vườn trải dài xuống bãi biển…

Câu 7:

…in spring and summer (7) _______ flowers everywhere.

A. these are

B. they are

C. there are

D.those are

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

A. these are: đây là

B. they are: chúng là

C. there are: có

D. those are: kia là

→ …in spring and summer (7) there are flowers everywhere. 

Dịch: …vào mùa xuân và mùa hè có hoa ở khắp mọi nơi.

Câu 8:

I like sitting alone (8) _______ my dog, Jack…

A. for

B. of

C. on

D. with

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

A. for (prep): cho

B. of (prep): của

C. on (prep): trên

D. with (prep): với, cùng với

→ I like sitting alone (8) with my dog, Jack…

Dịch: Tôi thích ngồi một mình với con chó của tôi, Jack…

Câu 9:

My city friends often stay with (9) ________.

A. me

B. I

C. my

D. I'm

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

stay with + O: ở cùng ai

A. me: tân ngữ đi sau giới từ, động từ

B. I: đại từ đứng đầu câu là chủ ngữ

C. my + N: tính từ chỉ sở hữu của tôi

D. I’m: Tôi là

→ My city friends often stay with (9) me.

Dịch: Những người bạn thành phố của tôi thường ở lại với tôi.

Câu 10:

I love my house for (10) _______ reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

A. a
B. any
C. many
D. a lot

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

A. a + N số ít

B. any + N số nhiều: 1 vài

C. many + N số nhiều: nhiều

D. a lot: sai ngữ pháp vì thiếu “of” (a lot of: nhiều)

“reasons” là danh từ số nhiều → dùng “many” phù hợp nhất

→ I love my house for (10) many reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

Dịch: Tôi yêu ngôi nhà của mình vì nhiều lý do: khu vườn, hoa vào mùa hè, lửa vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

Dịch bài đọc:

Tôi sống trong một ngôi nhà gần biển. Đó là một ngôi nhà cổ, khoảng 100 tuổi và rất nhỏ. Có hai phòng ngủ ở tầng trên nhưng không có phòng tắm. Phòng tắm ở tầng dưới cạnh bếp. Có một phòng khách nơi có một lò sưởi cũ đáng yêu. Có 1 khu vườn trước nhà. Khu vườn trải dài xuống bãi biển và vào mùa xuân và hè, có hoa ở khắp mọi nơi. Tôi thích ngồi một mình với con chó của tôi, Jack, nhưng chúng tôi có rất nhiều khách. Những người bạn thành phố của tôi thường ở lại với tôi. Tôi yêu ngôi nhà của mình vì nhiều lý do: khu vườn, hoa vào mùa hè, lửa vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. it’s

B. it

C. there’s

D. they’re

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta nhận thấy trong câu có liên từ “and” nối 2 mệnh đề bổ sung về nghĩa. Ở mệnh đề đầu, chủ ngữ đang được sử dụng là “It” nên tương tự sẽ được dùng cho vế sau. 

Chủ ngữ “it” nên chia động từ “tobe” là “is” hay viết tắt là “It’s/ it’s”.

→  It is an old house, about 100 years old and (2) it’s very small.

Dịch: Đó là một ngôi nhà cổ, khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ.

Câu 2

A. between

B. next

C.  near to

D. next to

Lời giải

Đáp án đúng là: D

A. between (prep): giữa (2 vật, 2 người)

B. next (prep): sai ngữ pháp vì thiếu “to”

C. near to (prep): sai ngữ pháp vì thừa “to”

D. next to (prep): cạnh, ngay cạnh

→ The bathroom is downstairs (4) next to the kitchen. 

Dịch: Phòng tắm ở dưới cầu thang bên cạnh nhà bếp.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. go

B. going

C. goes

D.  in goes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. in front

B. front of

C. of front in

D. in front of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. for

B. of

C. on

D. with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP