khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/10/2026 802 Lưu

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most (1) ______ sources of entertainment for both the old and the young. Television offers (2) ______ for children, world news, music and many other (3) _______. If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4) ______. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening. Television is also a very useful way for companies to advertise their products. It is not too hard for us to see why there is a TV set in almost every home today. And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) _______ viewers and producers.

Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most (1) ______ sources of entertainment for both the old and the young.

A. cheap  

B. popular

C. expensive

D. kind

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

cheap (adj): rẻ        

popular (adj): phổ biến                   

expensive (adj): đắt                        

kind (adj): thân thiện

→ Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most (1) popular sources of entertainment for both the old and the young.

Dịch: Truyền hình xuất hiện lần đầu tiên khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó trở thành một trong những hình thức giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Television offers (2) ______ for children, world news, music

A. news  

B. sports

C. cartoons

D. plays

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

news (n): tin tức    

sports (n): những môn thể thao 

cartoons (n): phim hoạt hình 

plays (n): những trò chơi      

→ Television offers (2) cartoons for children,… 

Dịch: Ti vi cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em,…

Câu 3:

world news, music and many other (3) _______.

A. programs  

B. channels

C. reports

D. sets

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

programs (n): những chương trình  

channels (n): các kênh                     

reports (n): những bản báo cáo                         

sets (n): bộ 

→ Television offers cartoons for children, world news, music and many other (3) programs.

Dịch: Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác.

Câu 4:

If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4) ______.

A. athletes  

B. time

C. studio

D. channel

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

athletes (n): vận động viên       

time (n): thời gian                     

studio (n): trường quay

channel (n): kênh    

→ If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4) channel. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening.

Dịch: Ví dụ nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Ở đó anh ta có thể thưởng thức một chương trình phát sóng trực tiếp một trận bóng đá quốc tế.

Câu 5:

And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) _______ viewers and producers.

A. with  

B. among  

C. between

D. like

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

with (prep): với     

among (prep): ở giữa trong số nhiều người nhiều vật          

between (prep): giữa                

like (prep): thích, như  

Cụm từ: between ... and ...: giữa cái gì và cái gì

→ And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) between viewers and producers.

Dịch: Và, các kỹ sư đang phát triển ti vi tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.   

Dịch bài đọc:

Ti vi xuất hiện lần đầu tiên khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó trở thành một trong những hình thức giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ. Ti vi cung cấp hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác. Ví dụ nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Sau đó anh ta có thể thưởng thức một chương trình phát sóng trực tiếp một trận bóng đá quốc tế. Truyền hình cũng là một cách rất hữu ích để các công ty quảng cáo sản phẩm của họ. Không quá khó để giải thích lí do ngày nay chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy một chiếc ti vi ở trong mọi gia đình. Các kỹ sư đang phát triển ti vi tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: A

world (n): thế giới

TV (n): ti vi           

book(n): sách            

room (n): căn phòng

→ By sitting at home, watching TV, you can get a whole look all over the (4) world.

Dịch: Bằng cách ngồi ở nhà, xem TV, bạn có thể có một cái nhìn toàn cảnh trên toàn thế giới.

Câu 2

A. programs  

B. channels

C. reports

D. sets

Lời giải

Đáp án đúng là: A

programs (n): những chương trình  

channels (n): các kênh                     

reports (n): những bản báo cáo                         

sets (n): bộ 

→ Television offers cartoons for children, world news, music and many other (3) programs.

Dịch: Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. movies

B. programmes

C. program

D. cinemas

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. competitions

B. competitive

C. compete

D. competitors

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP