khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/01/2026 2,434 Lưu

Chọn từ thích hợp vào điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau

next

on

messy

are

also

unhappy

Minh's bedroom is big but (1) ______ clothes on the floor. There (2)____ clothes on the floor. There is a big desk near the window, and there are dirty bowls and chopsticks (3) ___ it. He often puts his schoolbag under the table. His bed is next to the desk, and it is (4) _____ untidy. There is a cap, some CDs and some books on the bed. Minh's mum is (5) ________ with this, and now Minh is tidying up his room.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. messy
2. are
3. on
4. also
5. unhappy

Đáp án:

(1) messy

Dịch: Phòng ngủ của Minh lớn nhưng quần áo lộn xộn trên sàn

(2) are

Dịch: Có quần áo trên sàn nhà.

(3) on

Dịch: Gần cửa sổ có một cái bàn lớn, trên đó có bát đũa bẩn thỉu.

(4) also

Dịch: Giường của cậu ấy để cạnh bàn làm việc, và nó cũng không được gọn gàng.

(5) unhappy

Dịch: Mẹ của Minh không hài lòng với điều này, và bây giờ Minh đang thu dọn phòng của mình.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

The toy store is to the right of the bookstore

Đáp án: The toy store is to the right of the bookstore.

Dịch: Hiệu sách nằm bên trái cửa hàng đồ chơi.

= Cửa hàng đồ chơi nằm ở bên phải của hiệu sách.

Câu 2

A. friendly

B. sensitive

C. reliable

D. kind

Lời giải

Đáp án D

Giải thích:

A. friendly = thân thiện

B. sensitive = nhạy cảm

C. reliable = đáng tin

D. kind = tốt bụng

Dịch: Cô ấy tốt bụng. Cô luôn giúp đỡ bạn bè của mình bất cứ lúc nào khi họ cần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. speaking

B. speaks

C. speak

D. A & B are correct

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP