Chọn từ thích hợp vào điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau
|
next |
on |
messy |
are |
also |
unhappy |
Minh's bedroom is big but (1) ______ clothes on the floor. There (2)____ clothes on the floor. There is a big desk near the window, and there are dirty bowls and chopsticks (3) ___ it. He often puts his schoolbag under the table. His bed is next to the desk, and it is (4) _____ untidy. There is a cap, some CDs and some books on the bed. Minh's mum is (5) ________ with this, and now Minh is tidying up his room.
Câu hỏi trong đề: Bộ 14 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
(1) messy
Dịch: Phòng ngủ của Minh lớn nhưng quần áo lộn xộn trên sàn
(2) are
Dịch: Có quần áo trên sàn nhà.
(3) on
Dịch: Gần cửa sổ có một cái bàn lớn, trên đó có bát đũa bẩn thỉu.
(4) also
Dịch: Giường của cậu ấy để cạnh bàn làm việc, và nó cũng không được gọn gàng.
(5) unhappy
Dịch: Mẹ của Minh không hài lòng với điều này, và bây giờ Minh đang thu dọn phòng của mình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: The toy store is to the right of the bookstore.
Dịch: Hiệu sách nằm bên trái cửa hàng đồ chơi.
= Cửa hàng đồ chơi nằm ở bên phải của hiệu sách.
Câu 2
A. friendly
B. sensitive
C. reliable
D. kind
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Giải thích:
A. friendly = thân thiện
B. sensitive = nhạy cảm
C. reliable = đáng tin
D. kind = tốt bụng
Dịch: Cô ấy tốt bụng. Cô luôn giúp đỡ bạn bè của mình bất cứ lúc nào khi họ cần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. speaking
B. speaks
C. speak
D. A & B are correct
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. boring
B. active
C. generous
D. creative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.