The boy waved his hands to his mother, who was standing at the school gate, to ___ her attention.
A. attract
B. pull
C. follow
D. tempt
Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Unit 3 - Từ Vựng có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
pull (v): đẩy
follow (v): theo sau
tempt (v): lôi cuốn, gợi thèm
Cụm từ “attract one’s attention": thu hút sự chú ý của ai
=>The boy waved his hands to his mother, who was standing at the school gate, to attract her attention.
Tạm dịch:Cậu bé vẫy tay với mẹ đang đứng ở phía cổng trường để thu hút sự chú ý của mẹ.
Đáp án cần chọn là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. pays
B. allows
C. catches
D. waves
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
A. trả tiền
B. allow (v): cho phép
C. catch (v): bắt lấy, theo kịp
D. wave (v): vẫy tay
Cụm từ “catch one’s attention”: thu hút sự chú ý của ai/ "catch one's eye": thu hút, hấp dẫn ai
→ If something catches your attention or your eye, you notice it or become interested in it.
Dịch: Nếu một thứ gì đó thu hút sự chú ý của bạn hoặc hấp dẫn bạn, bạn sẽ chú ý tới nó hoặc trở nên thích thú với nó.
Câu 2
A. slight
B. slighted
C. slightly
D. slightness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
slight (v): coi thường
slightly (adv): nhỏ, mức độ nhẹ, một cách mỏng manh
slightness (n): sự mỏng manh, sự không đáng kể
Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “tremble”
=>There was a slight tremble in her voice, which showed that she was very nervous at that time.
Tạm dịch:Có sự run nhẹ trong giọng nói của cô ấy, điều ấy cho thấy rằng lúc đó cô ấy đã rất lo lắng.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. small
B. rude
C. slight
D. formal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. turning
B. raising
C. pointing
D. nodding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. informal
B. informally
C. informalize
D. informality
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Rise
B. Lift
C. Raise
D. Heighten
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. attention
B. attentive
C. attentively
D. attentiveness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.