khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/03/2022 673 Lưu

Find out the synonym of the underlined word from the options below 

In the future, many large corporations will be wiped out and millions of jobs willbe lost.

 Find out the synonym of the underlined word from the options below In the future, many large corporationswill be wiped out and millions of jobs willbe lost. (ảnh 1)

A. companies

B. services

C. supermarkets         

D. farms

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
corporation (n): công ty, tập đoàn

company (n): công ty

service (n): dịch vụ

supermarket (n): siêu thị

farm (n): trang trại, nông trường

=>companies = corporations

=>In the future, many large companies will be wiped out and millions of jobs will be lost.

Tạm dịch:Trong tương lai, nhiều công ty lớn sẽ bị xóa sổ và hàng triệu người bị mất việc làm.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. threat                                  

B. threaten                  

C. threatening                                     

D. threateningly

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

A. threat (n): sự đe dọa

B. threaten (v): đe dọa, hăm dọa

C. threatening (adj): mang tính đe dọa

D. threateningly (adv): đe dọa, hăm dọa

Chỗ cần điền đứng sau một tính từ và trước giới từ "of" → cần điền một danh từ

Dịch: Mối đe dọa thường xuyên của cuộc tấn công làm cho cuộc sống hàng ngày ở đây trở nên nguy hiểm.

Câu 2

A. developing                                     

B. threatening             

C. hoping                               

D. fitting

Lời giải

developing (adj): đang phát triển

threatening (adj): mang tính đe dọa 

hoping (n): sự hy vọng 

fitting (adj): thích hợp, phù hợp

=>A specific area of biotechnology that shows great promise for treatment and cure of life-threatening diseases.

Tạm dịch:Một lĩnh vực đặc biệt trong công nghệ sinh học cho thấy sự hứa hẹn tuyệt vời trong việc chữa và điều trị các căn bệnh đe dọa cuộc sống con người.

Câu 3

A. Telecommunication            

B. Telegraph                

C. Multifunction                     

D. Information technology

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. terrorist       

B. terrorism                 

C. terrorize                              

D. terror

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. creativity                       

B. history                 

C. terrorism                            

D. technology

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP