When they are at ________ work, employed men work about an hourmore than employed women
A. a
B. an
C. the
D. Ø
Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Unit 15 - Đề kiểm tra có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
be at work: đang làm việc, đi làm (cụm cố định, không sử dụng mạo từ)
Dịch: Khi đi làm, nam giới làm việc nhiều hơn nữ giới khoảng một giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. differently
B. naturally
C. intellectually
D. significantly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
naturally (adv): tự nhiên
intellectually (adv): về trí tuệ
significantly (adv): đáng kể
=>Women's contribution to our society has been significantly better these days.
Tạm dịch:Ngày nay, sự đóng góp của phụ nữ vào xã hội đã tốt hơn một cách đáng kể.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2
A. varies
B. employs
C. fixes
D. establishes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
vary (v): đa dạng, khác biệt
employ (v): thuê
fix (v): sửa đổi
establish (v): thành lập
=>Women's status varies in different countries and it depends on the cultural beliefs
Tạm dịch:Địa vị của phụ nữ khác biệt ở các quốc gia và nó phụ thuộc vào niềm tin về văn hóa.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. educating
B. taking care of
C. homemaking
D. giving a birth
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. lend you some money
B. play football with you
C. give you a kick
D. force you to leave
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. sit
B. stand
C. lie
D. point
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. power
B. ability
C. nature
D. employment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. intensive
B. extensive
C. inside
D. slight
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.