khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/04/2022 5,359 Lưu

Don’t worry about the lunch. I’ve bought ______sandwiches.

A. a lot    

B. some

C.any

D. much

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Some: Dùng trong câu khẳng định, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

Any: Dùng trong câu phủ định và câu hỏi, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

Much + danh từ không đếm được

Sandwiches là danh từ đếm được số nhiều, câu khẳng định =>dùng some

=>Don’t worry about the lunch. I’ve bought some sandwiches.

Tạm dịch: Don mệnh lo lắng về bữa trưa. Tôi đã mua một số bánh sandwich.

Đáp án cần chọn là: B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Some: Dùng trong câu khẳng định, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được. Some of + danh từ số nhiều =>chủ ngữ số nhiều

Any: Dùng trong câu phủ định và câu hỏi, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

A: mạo từ đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một phụ âm.

One of + danh từ đếm được số nhiều =>chủ ngữ số ít

=>Some of famous dishes in Southern Vietnam areHu Tiu Nam Vang, Bun Mam, fried rice, flour cake, and many kinds of puddings.

Tạm dịch: Một vài món ăn nổi tiếng ở miền Nam Việt Nam là Hủ Tíu Nam Vang, Bún Măm, cơm chiên, bánh bột, và nhiều loại bánh pudding.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2

A. some
B. many
C. any
D. much

Lời giải

Some: Dùng trong câu khẳng định, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

Any: Dùng trong câu phủ định và câu hỏi, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

Many: Đi với danh từ đếm được số nhiều

Much + danh từ không đếm được

Money (tiền) là danh từ không đếm được, dựa vào ngữ nghĩa của câu (có nhiều tiền) =>dùng much

=>He is very rich. There is much money in his wallet.

Tạm dịch: Anh ấy rất giàu. Có nhiều tiền trong ví của anh ấy.

Đáp án cần chọn là: D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. many

B.some

C. much

D. any

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a little

B. a few

C.little  

D. few

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP