Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn (nguồn điện có hiệu điện thế thay đổi được). Thay đổi giá trị của biến thế nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào sau đây:
A.\[5{\rm{ }}\Omega \].
B.\[10{\rm{ }}\Omega \].
C.\[15{\rm{ }}\Omega \].
D.\[20{\rm{ }}\Omega \].
Quảng cáo
Trả lời:
Từ đồ thị ta thấy, khi \[U = 20V\]thì \[I = 2A\]
Suy ra: \[R = \frac{U}{I} = \frac{{20}}{2} = 10{\rm{\Omega }}\]
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A.\[{79,2.10^{ - 8}}\Omega .m\]
B.\[{17,8.10^{ - 8}}\Omega .m\]
C.\[{39,6.10^{ - 8}}\Omega .m\]
D.\[{7,92.10^{ - 8}}\Omega .m\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Điện trở suất của dây bạch kim này ở 16800C là:
\[\rho = {\rho _0}.\left( {1 + \alpha \left( {t - {t_0}} \right)} \right) = {10,6.10^{ - 8}}.\left( {1 + {{3,9.10}^{ - 3}}.\left( {1680 - 20} \right)} \right) = {79,2.10^{ - 8}}{\rm{\Omega }}m\]
Đáp án cần chọn là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có:
\[E = {\alpha _T}({T_2} - {T_1}) \to {T_2} = \frac{E}{{{\alpha _T}}} + {T_1} = \frac{{{{50,2.10}^{ - 3}}}}{{{{42.10}^{ - 6}}}} + 20 = 1215,2\]
Ta suy ra nhiệt độ của lò nung là: \[t = {1215,2^0}C\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A.\[R{\rm{ }} = {\rm{ }}48,84\Omega ;{\rm{ }}{R_0}\; = {\rm{ }}484\Omega \]
B.\[R{\rm{ }} = {\rm{ }}484\Omega ;{\rm{ }}{R_0}\; = {\rm{ }}48,84\Omega \]
C.\[R{\rm{ }} = {\rm{ }}242\Omega ;{\rm{ }}{R_0}\; = {\rm{ }}24,84\Omega \]
D.\[R{\rm{ }} = {\rm{ }}24,84\Omega ;{\rm{ }}{R_0}\; = {\rm{ }}242\Omega \]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A.\[42,5\mu V/K\]
B.42,5nV/K
C.42,5mV/K
D.\[4,25\mu V/K\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A.20000C
B.10000C
C.2644,050C
D.1303,050C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.