Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?
A. 2 cm.
B. 1 cm.
C. 4 cm.
D. 5 cm.
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Ta có, cường độ điện trường E:
\[E = k\frac{{\left| Q \right|}}{{\varepsilon .{r^2}}}\]
+ Tại vị trí cách cách điện tích điểm Q 1 khoảng r = 2cm = 0,02m thì:
\[{E_1} = k\frac{{\left| Q \right|}}{{\varepsilon .{r^2}}} = {10^5}V/m\]
+ Gọi vị trí cách điện tích để cường độ điện trường E2 = 4.105 V/m là r’
Ta có:
\[{E_2} = k\frac{{\left| Q \right|}}{{\varepsilon .r{'^2}}} = {4.10^5}V/m\]
\[ \to \frac{{{E_1}}}{{{E_2}}} = \frac{{k\frac{{\left| Q \right|}}{{\varepsilon .{r^2}}}}}{{k\frac{{\left| Q \right|}}{{\varepsilon .r{'^2}}}}}\]
\[ \to \frac{{{E_1}}}{{{E_2}}} = \frac{{r{'^2}}}{{{r^2}}} = \frac{{{{10}^5}}}{{{{4.10}^5}}}\]
\[ \to r' = r\sqrt {\frac{{{{10}^5}}}{{{{4.10}^5}}}} = 0,02.\sqrt {\frac{{{{10}^5}}}{{{{4.10}^5}}}} \]
\[ \to r' = 0,01m = 1cm\]
Đáp án cần chọn là: B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 0,6.103 V/m
B. 0,6.104 V/m
C. 2.103 V/m
D. 2.105 V/m
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
\[E = k\frac{{\left| q \right|}}{{\varepsilon {r^2}}}\]
\[ \Rightarrow E = {9.10^9}\frac{{\left| {{{80.10}^{ - 9}}} \right|}}{{4.0,{3^2}}}\]
\[ \Rightarrow E = {2.10^3}V/m\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2
A. 72.103V/m
B. 36.103V/m
C. 0V/m
D. 36.105V/m
Lời giải
Trả lời:

- Gọi cường độ điện trường do q1 gây ra là E1; do q2 gây ra là E2
- Theo nguyên lí chồng chất điện trường:\[\overrightarrow E = \overrightarrow {{E_1}} + \overrightarrow {{E_2}} \]
Vì E1, E2 là 2 véc tơ cùng phương, cùng chiều nên: E = E1 + E2
Ta có, cường độ điện trường: \[E = k\frac{{\left| Q \right|}}{{\varepsilon .{r^2}}}\]
Thay q1 = 4.10-10C, q2 = −4.10-10C, r1 = r2 = 1cm, ε = 1
Ta có: E1 = E2 = 36.103V/m
=>E = 2.E1 = 72.103V/m
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Vận tốc theo phương ngang không đổi, vận tốc theo phương thẳng đứng tăng.
B. Vận tốc theo phương ngang không đổi, vận tốc theo phương thẳng đứng bằng 0.
C. Vận tốc theo phương ngang tăng, vận tốc theo phương thẳng đứng tăng.
D. Vận tốc theo phương ngang tăng, vận tốc theo phương thẳng đứng bằng 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[E = {9.10^9}.\frac{Q}{{{r^2}}}\]
B. \[E = - {9.10^9}.\frac{Q}{{{r^2}}}\]
C. \[E = - {9.10^9}.\frac{Q}{r}\]
D. \[E = {9.10^9}.\frac{Q}{r}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Hình 1
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
