ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực vật lí - Năng lượng, vận tốc, lực của con lắc đơn
44 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 16 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 15)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 14)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 13)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 12)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 11)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 10)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 9)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội có đáp án (Đề 8)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
\[{\alpha _0} = {9^0} = \frac{{9\pi }}{{180}}rad\]
\[{\alpha _0} = 4,{5^0} = \frac{{4,5\pi }}{{180}}rad\]
Theo đề bài, ta có tại thời điểm t0:
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{s = 2,5\pi cm}\\{\alpha = \frac{{4,5\pi }}{{180}}rad}\end{array}} \right.\]
Lại có: \[s = l\alpha \Rightarrow l = \frac{s}{\alpha } = \frac{{2,5\pi }}{{\frac{{4,5\pi }}{{180}}}} = 100cm = 1m\]
Ta có, vận tốc tại vị trí α bất kì khi góc <100</10:
\[v = \sqrt {gl\left( {\alpha _0^2 - {\alpha ^2}} \right)} \]
Ta suy ra, vận tốc của vật tại thời điểm t0 là:
\[v = \sqrt {gl\left( {\alpha _0^2 - {\alpha ^2}} \right)} = \sqrt {10.1\left( {{{\left( {\frac{{9\pi }}{{180}}} \right)}^2} - {{\left( {\frac{{4,5\pi }}{{180}}} \right)}^2}} \right)} \]
= 0,43m = 43cm
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
Trả lời:
\[{v_{\max }} = \sqrt {2gl\left( {1 - \cos 5^\circ } \right)} \]
\[s_0^{'2} = \frac{{{v^2}_{\max }}}{{{\omega ^2}}} = \frac{{2gl\left( {1 - \cos 5^\circ } \right)}}{{\frac{g}{{\frac{l}{2}}}}}\]
\[ \Rightarrow {\alpha _0} = 0,123\left( {rad} \right) \approx 7,1^\circ \]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. \[20\sqrt 3 cm/s\]
B. 20 cm/s
C. \[20\sqrt 2 cm/s\]
D. \[10\sqrt 3 cm/s\]
Lời giải
Trả lời:
Vận tốc của con lắc đơn dao động điều hòa:
\[{v_{\frac{{{\alpha _0}}}{2}}} = \pm \sqrt {gl\left( {\alpha _0^2 - {\alpha ^2}} \right)} \]
\[{v_{\frac{{{\alpha _0}}}{2}}} = \pm \sqrt {10.1,6\left( {0,{1^2} - {{\left( {\frac{{0,1}}{2}} \right)}^2}} \right)} \]
\[{v_{\frac{{{\alpha _0}}}{2}}} = \frac{{\sqrt 3 }}{5}m/s = 20\sqrt 3 cm/s\]
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Trả lời:
+ Chu kì dao động:
\[T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} \to l = \frac{{{T^2}g}}{{4{\pi ^2}}} = \frac{{{2^2}.10}}{{4{\pi ^2}}} = 1m\]
Vận tốc của con lắc đơn dao động điều hòa:
\[{v_\alpha } = \pm \sqrt {gl\left( {\alpha _0^2 - {\alpha ^2}} \right)} \]
\[ \to {\alpha _0} = \pm \sqrt {\frac{{v_\alpha ^2}}{{gl}} + {\alpha ^2}} \]
\[ \to {\alpha _0} = \pm \sqrt {\frac{{0,{{287}^2}}}{{10.1}} + {{\left( {\frac{{3\pi }}{{180}}} \right)}^2}} \]
\[ \to {\alpha _0} = 0,105rad = 6^\circ \]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5
A. 0,2N
B. 0,5N
C. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}N\]
D. \[\frac{{\sqrt 3 }}{5}N\]
Lời giải
Trả lời:
Lực căng dây treo khi vật qua vị trí cao nhất :
\[T = mg\left( {3\cos {\alpha _0} - 2\cos {\alpha _0}} \right)\]
\[ \to T = mg\left( {\cos {\alpha _0}} \right)\]
\[ \to T = 0,1.10.\cos 30^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}N\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6
A. \[mg\left( {1 + \alpha _0^2 - {\alpha ^2}} \right)\]
B. \[mg\left( {1 + \alpha _0^2 - \frac{{3{\alpha ^2}}}{2}} \right)\]
C. \[mg\left( {3\cos {\alpha _0} - 2\cos \alpha } \right)\]
D. \[mg\left( {2\cos \alpha - 3\cos {\alpha _0}} \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. cosα = 0,98
B. cosα = 1
C. cosα = 2/3
D. cosα = 0,99
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A.10J
B. 10-3J
C. 10-2J
D. 10-4J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Tmax = 1,156N; Tmin = 1,491N.
B. Tmax = 1,516N; Tmin = 1,491N.
C. Tmax = 1,516N; Tmin = 1,149N.
D. Tmax = 1,156N; Tmin = 1,149N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[\frac{3}{2}\]
B. \[\frac{2}{3}\]
C. \[\sqrt {\frac{2}{3}} \]
D. \[\sqrt {\frac{3}{2}} \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[ - \frac{{{\alpha _0}}}{{\sqrt 3 }}\]
B. \[ - \frac{{{\alpha _0}}}{{\sqrt 2 }}\]
C. \[\frac{{{\alpha _0}}}{{\sqrt 2 }}\]
D. \[\frac{{{\alpha _0}}}{{\sqrt 3 }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. 10m/s2
B. 15m/s2
C. 12m/s2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.