ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai hoàn thành
37 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 20 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 14)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 13)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 12)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 11)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 10)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 09)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 08)
Đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 có đáp án (Đề 07)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. will have become
B. will become
C. will be become
D. will be becoming
Lời giải
Dấu hiệu nhận biết: By this time next year =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
=>Another million people will have become unemployed by the time next year.
Tạm dịch: Một triệu người khác sẽ thất nghiệp vào thời điểm năm sau.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/20
A. will have learned
B. will learn
C. has learned
D. would learn
Lời giải
Dấu hiệu nhận biết: By the end of next year (trước cuối năm sau) =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
=>By the end of next year, George will have learned English for two years.
Tạm dịch: Vào cuối năm sau, George sẽ học tiếng Anh trong hai năm.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/20
A. will be
B. will have been
C. will
D. has
Lời giải
Dấu hiệu nhận biết: By 2050 =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
=>By 2050, this area will have been turned into an industrial centre.
Tạm dịch: Đến năm 2050, khu vực này sẽ được biến thành một trung tâm công nghiệp.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/20
A. will have returned
B. is going to return
C. is returning
D. will be returning
Lời giải
Dấu hiệu nhận biết: By 6 o'clock tonight=>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
=>She will have returned from the excursion by 6 o'clock tonight.
Tạm dịch: Cô ấy sẽ trở về sau chuyến du ngoạn lúc 6 giờ tối nay.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/20
A. will have learned
B. will learn
C. has learned
D. would learn
Lời giải
Dấu hiệu: By the end of next year =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
=>By the end of next year, George will have learned English for 2 years.
Tạm dịch: Cuối năm sau, George sẽ học tiếng Anh được 2 năm.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/20
A. will deliver
B. am going to deliver
C. will be delivering
D. will have delivered
Lời giải
Dấu hiệu: by Friday =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai
Cấu trúc: S + will have Vp2
=>When will you send the message? - We will have delivered it by Friday.
Tạm dịch: Khi nào bạn sẽ gửi tin nhắn? - Chúng tôi sẽ giao nó trước thứ sáu.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/20
A. will be
B. will have been
C. will being
D. are going to be
Lời giải
Dấu hiệu nhận biết: by the time =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn
Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2
=>The car will have been ready for him by the time he comes tomorrow.
Tạm dịch: Chiếc xe sẽ sẵn sàng cho anh ta vào ngày mai anh ta đến.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/20
A. will sell
B. will have sold
C. are going to sell
D. are selling
Lời giải
Dấu hiệu nhận biết: by the time =>sử dụng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong tương lai. Hành động xẩy trước chia ở thì tương lai hoàn thành, hành động xảy ra sau chia ở thì hiện tại đơn
Cấu trúc: by the time S + V(s, es), S + will have Vp2
=>You are too slow. I’m sure that by the time you phone them, they will have sold that car to someone else.
Tạm dịch: Bạn quá chậm. Tôi chắc chắn rằng vào thời điểm bạn gọi điện cho họ, họ đã bán chiếc xe đó cho người khác.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/20
A. leave
B. leaving
C. left
D. leaves
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. won't have arrived
B. don't arrive
C. haven't arrived
D. didn't arrive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Will have she done
B. Will has she done
C. Will she have done
D. All are incorrect
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. will do
B. will have done
C. will be doing
D. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. have
B. will be having
C. will have had
D. will have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. will leave
B. will have left
C. will be leaving
D. leave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. finish
B. will finish
C. will be finishing
D. will have finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. will work - come
B. work - will come
C. will have work - will come
D. will have worked - come
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. visit - will go
B. will have visited - go
C. visit - will have gone
D. visit - will be going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. had have
B. will have
C. will have had
D. have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. will be
B. will have been
C. had been
D. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.