ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực vật lí - Sóng âm
51 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 20 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 30
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 29
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 28
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 27
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 26
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 25
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 24
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí, chân không
B. Sóng cơ học truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
C. Sóng ngang truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
D. Sóng dọc truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Sóng âm là những sóng cơ học truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.
Sóng âm trong môi trường lỏng, khí là sóng dọc; trong môi trường rắn là sóng dọc hoặc sóng ngang.
Âm không truyền được trong chân không.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/20
A. Âm thanh
B. Nhạc âm.
C. Hạ âm.
D. Siêu âm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
\[f = \frac{1}{T} = \frac{1}{{0,08}} = 12,5Hz < 16Hz\]
=>Hạ âm
Đáp án cần chọn là: C
>Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có, chiều dài của dây đàn:
\[l = k\frac{\lambda }{2} = k\frac{v}{{2f}} \to f = k\frac{v}{{2l}}\]
Âm cơ bản là âm ứng với k = 1
=>Tần số của âm cơ bản:
\[{f_1} = \frac{v}{{2l}} = \frac{{300}}{{2.0,15}} = 1000Hz\]
=>Bước sóng của âm phát ra trong không khí:
\[\lambda = \frac{{{v_{kk}}}}{{{f_1}}} = \frac{{340}}{{1000}} = 0,34m\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/20
A. \[\frac{1}{3}s\]
B. \[\frac{1}{6}s\]
C. 1s
D. \[\frac{4}{3}s\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Khoảng cách giữa người và súng là:
L = 500 − 165 = 335m
Gọi t1 là thời gian lúc súng bắt đầu nổ đến tai người:
\[{t_1} = \frac{{{S_1}}}{v} = \frac{{335}}{v}\]
t2 là thời gian do âm thanh phản xạ trên bức tường sau khi nghe tiếng nổ:
\[{t_2} = \frac{{{S_2}}}{v} = \frac{{500 + 165}}{v}\]
Thời gian giữa hai lần tiếng nổ đến tai người là:
\[\Delta t = {t_2} - {t_1}\]
\[ \Rightarrow \Delta t = \frac{{500 + 165}}{v} - \frac{{335}}{v} = \frac{{330}}{v} = \frac{{330}}{{330}} = 1s\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/20
A. Độ to của âm và cường độ âm.
B. Độ cao của âm và cường độ âm
C. Độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.
D. Độ cao của âm và âm sắc
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Các đặc trưng sinh lý của âm gồm: độ cao, độ to và âm sắc
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/20
A. 58,42dB
B. 65,28dB
C. 54,72dB
D. 61,76dB
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Gọi công suất mỗi nguồi là P
Cường độ âm tại B do A gây ra:
\[{I_{AB}} = \frac{{4P}}{{4\pi {d^2}}} = {10^{ - 6}}{\rm{W}}/{m^2}\]
Cường độ âm tại B do C gây ra:
\[{I_{CB}} = \frac{{6P}}{{4\pi {{\left( {\frac{{2d}}{3}} \right)}^2}}} = \frac{{4P}}{{4\pi {d^2}}}\frac{{27}}{8}\]
\[ \to {I_{CB}} = 3,{375.10^{ - 6}}{\rm{W}}/{m^2}\]
\[ \to {L_B} = \log \frac{{{I_{CB}}}}{{{{10}^{ - 12}}}}\]
\[ \to {L_B} = 6,528B = 65,28dB\]
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Giả sử M cách nguồn âm ban đầu O một khoảng x
+ TH nguồn âm đặt tại O
\[{L_N} = 10dB\]
\[ \Leftrightarrow 10\lg \frac{{{I_N}}}{{{I_0}}} = 10\]
\[ \Leftrightarrow {I_N} = 10{I_0}\]
Ta có
\[{L_M} - {L_N} = 20\lg \frac{{{r_N}}}{{{r_M}}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{{r_N}}}{{{r_M}}} = 10 \Leftrightarrow \frac{{x + a}}{x} = 10\]
\[ \Rightarrow a = 9x\]
+ Khi nguồn âm đặt tại M
Do \[I = \frac{P}{{4\pi {r^2}}}\]
công suất của nguồn âm không đổi nên
\[\frac{{{I_{2N}}}}{{{I_{1N}}}} = \frac{{{r_{1N}}^2}}{{{r_{2N}}^2}} = \frac{{{{\left( {x + a} \right)}^2}}}{{{a^2}}} = \frac{{{{10}^2}}}{{{9^2}}}\]
\[ \Rightarrow {I_{2N}} = \frac{{{{10}^2}}}{{{9^2}}}{I_{1N}} = \frac{{{{10}^2}}}{{{9^2}}}.10{I_0}\]
Mức độ cường tại N là:
\[{L_{2N}} = 10\lg \frac{{{I_{2N}}}}{{{I_0}}}\]
\[ \Rightarrow {L_{2N}} = 10\lg \frac{{\frac{{{{10}^2}}}{{{9^2}}}.10{I_0}}}{{{I_0}}}\]
\[ \Rightarrow {L_{2N}} = 10,92dB \approx 11dB\]
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:

M là trung điểm của AB nên:
\[OM = \frac{{OA + OB}}{2} \Rightarrow {r_M} = \frac{{{r_A} + {r_B}}}{2}\]
Ta có: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{L_A} = 10.\log \frac{P}{{4\pi r_A^2.{I_0}}} = 60dB}\\{{L_B} = 10.\log \frac{P}{{4\pi r_B^2.{I_0}}} = 20dB}\\{{L_M} = 10.\log \frac{P}{{4\pi r_M^2.{I_0}}}}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow {L_A} - {L_B} = 10.\log {\left( {\frac{{{r_B}}}{{{r_A}}}} \right)^2} = 20\]
\[ \Rightarrow \log \frac{{{r_B}}}{{{r_A}}} = 2\]
\[ \Rightarrow \frac{{{r_B}}}{{{r_A}}} = 100\]
\[ \Rightarrow {r_M} = \frac{{{r_A} + 100{r_A}}}{2} = 50,5.{r_A}\]
\[ \Rightarrow {L_A} - {L_M} = 10.\log {\left( {\frac{{{r_M}}}{{{r_A}}}} \right)^2}\]
\[ \Leftrightarrow 60 - {L_M} = 10.\log 50,{5^2}\]
\[ \Rightarrow {L_M} \approx 26dB\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/20
A. 0,31a
B. 0,35a
C. 0,37a
D. 0,39a
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. 1 000 m.
B. 500 m.
C. 5 000 m.
D. 3 300 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Ngưỡng nghe
B. Âm sắc
C. Độ cao
D. Độ to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 180m/s.
B. 3194m/s.
C. 1452m/s.
D. 2365m/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 70,41 dB
B. 69,54 dB
C. 130 dB
D. 70,14 dB
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 1000dB
B. 30dB
C. 30B
D. 1000B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Công suất mà micro nhận được là 0,16.10-8W
B. Cường độ âm tại micro là 0,11.10-2W/m2
C. Công suất mà micro nhận được là 0,80.10-8W
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. 36,1 dB
B. 41,2 dB
C. 33,4 dB
D. 42,1 dB
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
