Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 4
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 14 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 5
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 4
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 3
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 2
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 1
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 30
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 29
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 28
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. THIẾT KẾ HỆ THỐNG TÍCH TRỮ NHIỆT BẰNG VẬT LIỆU CHUYỂN PHA
Một nhóm học sinh nghiên cứu hộp tích trữ nhiệt dùng vật liệu chuyển pha X. Chất X được gia nhiệt bằng điện trở, sau đó có thể truyền nhiệt cho nước. Các thông số thiết kế được cho trong Bảng 1. Bỏ qua trao đổi nhiệt với môi trường và vỏ hộp; nhiệt độ của X không đổi trong quá trình nóng chảy. Công suất hữu ích không đổi khi gia nhiệt.
|
Đại lượng |
Giá trị |
|
Khối lượng chất X, \(m\) |
0,40 kg |
|
Nhiệt độ ban đầu |
20 °C |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
50 °C |
|
Nhiệt độ cuối khi gia nhiệt |
70 °C |
|
Công suất điện trở |
120 W |
|
Hiệu suất truyền nhiệt cho X |
75% |
|
Nhiệt dung riêng của X ở thể rắn |
2000 J/(kg.K) |
|
Nhiệt dung riêng của X ở thể lỏng |
2500 J/(kg.K) |
|
Nhiệt nóng chảy riêng của X |
180 kJ/kg |
|
Tỉ lệ nhiệt X tỏa ra truyền được cho nước |
80% |
|
Nhiệt dung riêng của nước |
4200 J/(kg.K) |
Các mốc dự kiến khi gia nhiệt liên tục: A – bắt đầu 20 °C; B – đạt 50 °C; C – nóng chảy hoàn toàn ở 50 °C; D – đạt 70 °C. Giả thiết công suất hữu ích không đổi trong suốt quá trình.
Câu 1/14
a. Đoạn AB có độ dốc lớn hơn đoạn CD.
b. Trên đoạn BC, X vẫn nhận nhiệt dù nhiệt độ không đổi.
c. Nếu tăng gấp đôi công suất điện mà hiệu suất giữ nguyên, thời gian BC giảm một nửa.
d. Tổng nhiệt lượng X nhận ở đoạn AB lớn hơn ở đoạn BC.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Tính nhiệt lượng trên từng giai đoạn, suy ra tốc độ tăng nhiệt độ.
Lời giải chi tiết: Đoạn AB: . Đoạn BC: . Đoạn CD: . Vì nên AB dốc hơn CD; BC vẫn thu nhiệt. Tăng đôi công suất làm giảm nửa thời gian. .
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S
Câu 2/14
A. 8,0 phút
B. 10,0 phút
C. 13,3 phút
D. 16,0 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Dùng nhiệt nóng chảy riêng và công suất hữu ích.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Phương pháp giải: Cộng nhiệt lượng ba giai đoạn rồi chia công suất hữu ích.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: 21,5
Câu 4/14
A. 0,20 kg
B. 0,30 kg
C. 0,35 kg
D. 0,40 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Trong quá trình nóng chảy, nhiệt cấp dùng cho chuyển pha.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: B
Câu 5/14
A. Thời gian AB không đổi.
B. Thời gian BC tăng 25%.
C. Tổng thời gian AD tăng 25%.
D. Nhiệt lượng tích trữ trong giai đoạn BC tăng 18 kJ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Xác định đại lượng phụ thuộc nhiệt nóng chảy riêng.
Lời giải chi tiết: AB không đổi; BC tỉ lệ với nên tăng 25%. Phần tăng của là . Tổng thời gian AD không tăng 25% vì các giai đoạn khác giữ nguyên.
Đáp án: A; B; D
Câu 6/14
A. 29,6 °C
B. 30,8 °C
C. 32,3 °C
D. 35,8 °C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Tính nhiệt lượng X giải phóng và hiệu suất đưa nhiệt đến nước.
Lời giải chi tiết:
; ; ;
.
Đáp án: B
Câu 7/14
A. Đo nhiệt độ môi trường tại A.
B. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế trên điện trở trong BC.
C. Cân khối lượng X sau
D. D. Đo nhiệt độ nước sau khi xả nhiệt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. CẢM BIẾN TỪ THÔNG TRONG HỆ THỐNG KIỂM TRA TỐC ĐỘ
Một thanh nam châm chuyển động dọc trục cuộn dây nối với điện trở ngoài. Trong mỗi giai đoạn, từ trường qua từng vòng dây được coi đều, vuông góc với mặt phẳng vòng dây (\(\alpha = 0\)); bỏ qua tự cảm. Các thông số và kết quả đo được ghi ở Bảng 2 và Bảng 3. Suất điện động cảm ứng trung bình có độ lớn \(|{\mathcal{E}_{tb}}| = N|\Delta \Phi |/\Delta t\), với \(\Phi = BS\cos \alpha \). Quy ước chiều dòng điện dương là chiều xuất hiện khi nam châm đi vào. Máy đo chỉ ghi giá trị trung bình mỗi giai đoạn, không ghi dạng xung tức thời.
|
Thông số cuộn dây và mạch |
Giá trị |
||
|
Số vòng dây, \(N\) |
400 vòng |
||
|
Diện tích mỗi vòng, \(S\) |
12 cm² |
||
|
Điện trở cuộn dây |
8,0 Ω |
||
|
Điện trở ngoài |
12,0 Ω |
||
|
Giai đoạn |
Từ cảm ban đầu |
Từ cảm cuối |
Thời gian |
|
Nam châm đi vào |
0 T |
0,30 T |
0,060 s |
|
Nam châm đi ra |
0,30 T |
0 T |
0,040 s |
Câu 8/14
a. Suất điện động trung bình khi đi ra lớn hơn khi đi vào.
b. Dòng điện trung bình hai giai đoạn có cùng chiều.
c. Đổi điện trở ngoài thành 22 Ω làm giảm độ lớn dòng điện trung bình nhưng không đổi suất điện động cảm ứng trung bình.
d. Nếu số vòng dây tăng gấp đôi và mọi yếu tố khác giữ nguyên, suất điện động trung bình tăng gấp đôi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/14
A. . 1,2 V
B. 2,4 V
C. 3,6 V
D. 6,0 V
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. 5,2 mJ
B. 8,6 mJ
C. 10,4 mJ
D. 17,3 mJ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
A. Tăng diện tích mỗi vòng 20%.
B. Giảm thời gian biến thiên từ thông 20%.
C. Tăng điện trở ngoài 20%.
D. Giảm số vòng dây 20%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. Luôn chính xác vì nhiệt lượng chỉ phụ thuộc suất điện động trung bình.
B. Kết quả là cận trên của nhiệt lượng thực.
C. Kết quả là cận dưới của nhiệt lượng thực nếu tổng điện trở không đổi.
D. Không thể xác định ngay cả cận dưới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. 1%
B. 2%
C. 3%
D. 6%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.