Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. THIẾT KẾ HỆ THỐNG TÍCH TRỮ NHIỆT BẰNG VẬT LIỆU CHUYỂN PHA
Một nhóm học sinh nghiên cứu hộp tích trữ nhiệt dùng vật liệu chuyển pha X. Chất X được gia nhiệt bằng điện trở, sau đó có thể truyền nhiệt cho nước. Các thông số thiết kế được cho trong Bảng 1. Bỏ qua trao đổi nhiệt với môi trường và vỏ hộp; nhiệt độ của X không đổi trong quá trình nóng chảy. Công suất hữu ích không đổi khi gia nhiệt.
Đại lượng
Giá trị
Khối lượng chất X, \(m\)
0,40 kg
Nhiệt độ ban đầu
20 °C
Nhiệt độ nóng chảy
50 °C
Nhiệt độ cuối khi gia nhiệt
70 °C
Công suất điện trở
120 W
Hiệu suất truyền nhiệt cho X
75%
Nhiệt dung riêng của X ở thể rắn
2000 J/(kg.K)
Nhiệt dung riêng của X ở thể lỏng
2500 J/(kg.K)
Nhiệt nóng chảy riêng của X
180 kJ/kg
Tỉ lệ nhiệt X tỏa ra truyền được cho nước
80%
Nhiệt dung riêng của nước
4200 J/(kg.K)
Các mốc dự kiến khi gia nhiệt liên tục: A – bắt đầu 20 °C; B – đạt 50 °C; C – nóng chảy hoàn toàn ở 50 °C; D – đạt 70 °C. Giả thiết công suất hữu ích không đổi trong suốt quá trình.
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. THIẾT KẾ HỆ THỐNG TÍCH TRỮ NHIỆT BẰNG VẬT LIỆU CHUYỂN PHA
Một nhóm học sinh nghiên cứu hộp tích trữ nhiệt dùng vật liệu chuyển pha X. Chất X được gia nhiệt bằng điện trở, sau đó có thể truyền nhiệt cho nước. Các thông số thiết kế được cho trong Bảng 1. Bỏ qua trao đổi nhiệt với môi trường và vỏ hộp; nhiệt độ của X không đổi trong quá trình nóng chảy. Công suất hữu ích không đổi khi gia nhiệt.
|
Đại lượng |
Giá trị |
|
Khối lượng chất X, \(m\) |
0,40 kg |
|
Nhiệt độ ban đầu |
20 °C |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
50 °C |
|
Nhiệt độ cuối khi gia nhiệt |
70 °C |
|
Công suất điện trở |
120 W |
|
Hiệu suất truyền nhiệt cho X |
75% |
|
Nhiệt dung riêng của X ở thể rắn |
2000 J/(kg.K) |
|
Nhiệt dung riêng của X ở thể lỏng |
2500 J/(kg.K) |
|
Nhiệt nóng chảy riêng của X |
180 kJ/kg |
|
Tỉ lệ nhiệt X tỏa ra truyền được cho nước |
80% |
|
Nhiệt dung riêng của nước |
4200 J/(kg.K) |
Các mốc dự kiến khi gia nhiệt liên tục: A – bắt đầu 20 °C; B – đạt 50 °C; C – nóng chảy hoàn toàn ở 50 °C; D – đạt 70 °C. Giả thiết công suất hữu ích không đổi trong suốt quá trình.
Xét các nhận định về đường biểu diễn nhiệt độ của X theo thời gian. Mỗi nhận định đúng hay sai?
a. Đoạn AB có độ dốc lớn hơn đoạn CD.
b. Trên đoạn BC, X vẫn nhận nhiệt dù nhiệt độ không đổi.
c. Nếu tăng gấp đôi công suất điện mà hiệu suất giữ nguyên, thời gian BC giảm một nửa.
d. Tổng nhiệt lượng X nhận ở đoạn AB lớn hơn ở đoạn BC.
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải: Tính nhiệt lượng trên từng giai đoạn, suy ra tốc độ tăng nhiệt độ.
Lời giải chi tiết: Đoạn AB: . Đoạn BC: . Đoạn CD: . Vì nên AB dốc hơn CD; BC vẫn thu nhiệt. Tăng đôi công suất làm giảm nửa thời gian. .
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Khoảng thời gian từ B đến C gần nhất với giá trị nào?
A. 8,0 phút
B. 10,0 phút
C. 13,3 phút
D. 16,0 phút
Phương pháp giải: Dùng nhiệt nóng chảy riêng và công suất hữu ích.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: C
Câu 3:
Điền số thích hợp: Tổng thời gian từ A đến D là khoảng _____ phút (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Phương pháp giải: Cộng nhiệt lượng ba giai đoạn rồi chia công suất hữu ích.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: 21,5
Câu 4:
Nếu cắt điện tại thời điểm sau B đúng 600 s, phần khối lượng X đã nóng chảy là bao nhiêu?
A. 0,20 kg
B. 0,30 kg
C. 0,35 kg
D. 0,40 kg
Phương pháp giải: Trong quá trình nóng chảy, nhiệt cấp dùng cho chuyển pha.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: B
Câu 5:
Chọn TẤT CẢ nhận định đúng khi thay X bằng vật liệu Y cùng khối lượng, cùng nhiệt độ nóng chảy và cùng nhiệt dung riêng, nhưng nhiệt nóng chảy riêng lớn hơn 25%.
A. Thời gian AB không đổi.
B. Thời gian BC tăng 25%.
C. Tổng thời gian AD tăng 25%.
D. Nhiệt lượng tích trữ trong giai đoạn BC tăng 18 kJ.
Phương pháp giải: Xác định đại lượng phụ thuộc nhiệt nóng chảy riêng.
Lời giải chi tiết: AB không đổi; BC tỉ lệ với nên tăng 25%. Phần tăng của là . Tổng thời gian AD không tăng 25% vì các giai đoạn khác giữ nguyên.
Đáp án: A; B; D
Câu 6:
Một bình nước 3,0 kg ở 25 °C nhận nhiệt từ X khi X nguội từ 70 °C đến 50 °C rồi đông đặc hoàn toàn ở 50 °C. Bỏ qua mọi giới hạn tốc độ truyền nhiệt. Nhiệt độ cuối của nước gần nhất với giá trị nào?
A. 29,6 °C
B. 30,8 °C
C. 32,3 °C
D. 35,8 °C
Phương pháp giải: Tính nhiệt lượng X giải phóng và hiệu suất đưa nhiệt đến nước.
Lời giải chi tiết:
; ; ;
.
Đáp án: B
Câu 7:
Một bạn suy luận: “Nhiệt độ X không tăng trong BC nên công suất điện trở đã bằng 0”. Để bác bỏ trực tiếp kết luận đó, phép đo nào có giá trị nhất?
A. Đo nhiệt độ môi trường tại A.
B. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế trên điện trở trong BC.
C. Cân khối lượng X sau
D. D. Đo nhiệt độ nước sau khi xả nhiệt.
Phương pháp giải: Chọn phép đo kiểm tra trực tiếp công suất điện tức thời.
Lời giải chi tiết: Đo và ngay trong BC cho . Khi nhưng nhiệt độ không đổi, năng lượng được dùng để chuyển pha.
Đáp án: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Suất điện động trung bình khi đi ra lớn hơn khi đi vào.
b. Dòng điện trung bình hai giai đoạn có cùng chiều.
c. Đổi điện trở ngoài thành 22 Ω làm giảm độ lớn dòng điện trung bình nhưng không đổi suất điện động cảm ứng trung bình.
d. Nếu số vòng dây tăng gấp đôi và mọi yếu tố khác giữ nguyên, suất điện động trung bình tăng gấp đôi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Áp dụng định luật Faraday và định luật Lenz.
Lời giải chi tiết: Độ biến thiên từ thông có cùng độ lớn, nhưng thời gian đi ra ngắn hơn nên suất điện động lớn hơn. Hai quá trình tăng và giảm từ thông cho dòng điện trái chiều. Điện trở không làm đổi trong mô hình đã cho. Suất điện động tỉ lệ với N.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ
Câu 2
A. 8,0 phút
B. 10,0 phút
C. 13,3 phút
D. 16,0 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Dùng nhiệt nóng chảy riêng và công suất hữu ích.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 0,20 kg
B. 0,30 kg
C. 0,35 kg
D. 0,40 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Thời gian AB không đổi.
B. Thời gian BC tăng 25%.
C. Tổng thời gian AD tăng 25%.
D. Nhiệt lượng tích trữ trong giai đoạn BC tăng 18 kJ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 29,6 °C
B. 30,8 °C
C. 32,3 °C
D. 35,8 °C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.