Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. CẢM BIẾN TỪ THÔNG TRONG HỆ THỐNG KIỂM TRA TỐC ĐỘ
Một thanh nam châm chuyển động dọc trục cuộn dây nối với điện trở ngoài. Trong mỗi giai đoạn, từ trường qua từng vòng dây được coi đều, vuông góc với mặt phẳng vòng dây (\(\alpha = 0\)); bỏ qua tự cảm. Các thông số và kết quả đo được ghi ở Bảng 2 và Bảng 3. Suất điện động cảm ứng trung bình có độ lớn \(|{\mathcal{E}_{tb}}| = N|\Delta \Phi |/\Delta t\), với \(\Phi = BS\cos \alpha \). Quy ước chiều dòng điện dương là chiều xuất hiện khi nam châm đi vào. Máy đo chỉ ghi giá trị trung bình mỗi giai đoạn, không ghi dạng xung tức thời.
Thông số cuộn dây và mạch
Giá trị
Số vòng dây, \(N\)
400 vòng
Diện tích mỗi vòng, \(S\)
12 cm²
Điện trở cuộn dây
8,0 Ω
Điện trở ngoài
12,0 Ω
Giai đoạn
Từ cảm ban đầu
Từ cảm cuối
Thời gian
Nam châm đi vào
0 T
0,30 T
0,060 s
Nam châm đi ra
0,30 T
0 T
0,040 s
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. CẢM BIẾN TỪ THÔNG TRONG HỆ THỐNG KIỂM TRA TỐC ĐỘ
Một thanh nam châm chuyển động dọc trục cuộn dây nối với điện trở ngoài. Trong mỗi giai đoạn, từ trường qua từng vòng dây được coi đều, vuông góc với mặt phẳng vòng dây (\(\alpha = 0\)); bỏ qua tự cảm. Các thông số và kết quả đo được ghi ở Bảng 2 và Bảng 3. Suất điện động cảm ứng trung bình có độ lớn \(|{\mathcal{E}_{tb}}| = N|\Delta \Phi |/\Delta t\), với \(\Phi = BS\cos \alpha \). Quy ước chiều dòng điện dương là chiều xuất hiện khi nam châm đi vào. Máy đo chỉ ghi giá trị trung bình mỗi giai đoạn, không ghi dạng xung tức thời.
|
Thông số cuộn dây và mạch |
Giá trị |
||
|
Số vòng dây, \(N\) |
400 vòng |
||
|
Diện tích mỗi vòng, \(S\) |
12 cm² |
||
|
Điện trở cuộn dây |
8,0 Ω |
||
|
Điện trở ngoài |
12,0 Ω |
||
|
Giai đoạn |
Từ cảm ban đầu |
Từ cảm cuối |
Thời gian |
|
Nam châm đi vào |
0 T |
0,30 T |
0,060 s |
|
Nam châm đi ra |
0,30 T |
0 T |
0,040 s |
Xét các nhận định. Mỗi nhận định đúng hay sai?
a. Suất điện động trung bình khi đi ra lớn hơn khi đi vào.
b. Dòng điện trung bình hai giai đoạn có cùng chiều.
c. Đổi điện trở ngoài thành 22 Ω làm giảm độ lớn dòng điện trung bình nhưng không đổi suất điện động cảm ứng trung bình.
d. Nếu số vòng dây tăng gấp đôi và mọi yếu tố khác giữ nguyên, suất điện động trung bình tăng gấp đôi.
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải: Áp dụng định luật Faraday và định luật Lenz.
Lời giải chi tiết: Độ biến thiên từ thông có cùng độ lớn, nhưng thời gian đi ra ngắn hơn nên suất điện động lớn hơn. Hai quá trình tăng và giảm từ thông cho dòng điện trái chiều. Điện trở không làm đổi trong mô hình đã cho. Suất điện động tỉ lệ với N.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình khi nam châm đi vào là bao nhiêu?
A. . 1,2 V
B. 2,4 V
C. 3,6 V
D. 6,0 V
Phương pháp giải: Đổi diện tích sang m² và áp dụng Faraday.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: B
Câu 3:
Điền số thích hợp: Tỉ số độ lớn dòng điện trung bình khi đi ra so với khi đi vào là ____.
Phương pháp giải: Cùng tổng điện trở, so sánh suất điện động trung bình.
Lời giải chi tiết: .
Đáp án: 1,5
Câu 4:
Trong giai đoạn đi vào, nếu coi suất điện động không đổi bằng giá trị trung bình, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở ngoài 12 Ω gần bằng bao nhiêu?
A. 5,2 mJ
B. 8,6 mJ
C. 10,4 mJ
D. 17,3 mJ
Phương pháp giải: Dùng và định luật Joule–Lenz.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: C
Câu 5:
Chọn TẤT CẢ phương án làm tăng độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình khi nam châm đi vào, giả sử các yếu tố không nêu giữ nguyên.
A. Tăng diện tích mỗi vòng 20%.
B. Giảm thời gian biến thiên từ thông 20%.
C. Tăng điện trở ngoài 20%.
D. Giảm số vòng dây 20%.
Phương pháp giải: Phân tích .
Lời giải chi tiết: Tăng S làm tăng suất điện động 20%. Giảm thời gian còn làm suất điện động tăng 25%. Điện trở ngoài không xuất hiện trong công thức; giảm N làm giảm suất điện động.
Đáp án: A; B
Câu 6:
Một học sinh dùng giá trị suất điện động trung bình để tính chính xác nhiệt lượng trên điện trở trong cả giai đoạn, dù dạng xung tức thời chưa biết. Nhận định nào hợp lí nhất?
A. Luôn chính xác vì nhiệt lượng chỉ phụ thuộc suất điện động trung bình.
B. Kết quả là cận trên của nhiệt lượng thực.
C. Kết quả là cận dưới của nhiệt lượng thực nếu tổng điện trở không đổi.
D. Không thể xác định ngay cả cận dưới.
Phương pháp giải: So sánh trung bình bình phương với bình phương trung bình.
Lời giải chi tiết: Với không đổi, . Bất đẳng thức cho thấy phép tính dùng dòng trung bình tạo cận dưới, bằng đúng khi dòng không đổi.
Đáp án: C
Câu 7:
Giả sử trong giai đoạn đi ra, máy ghi suất điện động trung bình là 3,0 V nhưng thời gian đo có sai số tương đối tối đa 2%, diện tích vòng dây sai số tối đa 1%, số vòng chính xác. Khi suy ra và coi suất điện động đo chính xác, sai số tương đối cực đại theo phép cộng sai số bậc nhất gần nhất với bao nhiêu?
A. 1%
B. 2%
C. 3%
D. 6%
Phương pháp giải: Với tích và thương, cộng các sai số tương đối cực đại theo xấp xỉ bậc nhất.
Lời giải chi tiết: .
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Đoạn AB có độ dốc lớn hơn đoạn CD.
b. Trên đoạn BC, X vẫn nhận nhiệt dù nhiệt độ không đổi.
c. Nếu tăng gấp đôi công suất điện mà hiệu suất giữ nguyên, thời gian BC giảm một nửa.
d. Tổng nhiệt lượng X nhận ở đoạn AB lớn hơn ở đoạn BC.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Tính nhiệt lượng trên từng giai đoạn, suy ra tốc độ tăng nhiệt độ.
Lời giải chi tiết: Đoạn AB: . Đoạn BC: . Đoạn CD: . Vì nên AB dốc hơn CD; BC vẫn thu nhiệt. Tăng đôi công suất làm giảm nửa thời gian. .
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S
Câu 2
A. 8,0 phút
B. 10,0 phút
C. 13,3 phút
D. 16,0 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Dùng nhiệt nóng chảy riêng và công suất hữu ích.
Lời giải chi tiết: ; .
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 0,20 kg
B. 0,30 kg
C. 0,35 kg
D. 0,40 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Thời gian AB không đổi.
B. Thời gian BC tăng 25%.
C. Tổng thời gian AD tăng 25%.
D. Nhiệt lượng tích trữ trong giai đoạn BC tăng 18 kJ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 29,6 °C
B. 30,8 °C
C. 32,3 °C
D. 35,8 °C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.