Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 2
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 14 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 5
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 4
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 3
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 2
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 1
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 30
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 29
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 28
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. PHANH TÁI SINH TRÊN XE ĐIỆN
Một nhóm học sinh mô hình hóa hệ thống phanh tái sinh: xe khối lượng 1000 kg chạy trên đường nằm ngang; khi phanh, động cơ hoạt động như máy phát, chuyển một phần động năng thành điện năng tích trong pin. Bỏ qua thay đổi thế năng. Dữ liệu ghi được trong ba lần thử độc lập như sau. Điện năng thu hồi được tính bằng tích phân công suất điện theo thời gian. Trong từng phép thử, lực cản không khí và lực cản lăn được gộp thành công cản không thu hồi. Các giá trị tốc độ là tốc độ đầu và cuối của giai đoạn phanh.
|
Lần thử |
v đầu (m/s) |
v cuối (m/s) |
Điện năng vào pin (kJ) |
Công cản không thu hồi (kJ) |
|
I |
20 |
10 |
90 |
30 |
|
II |
25 |
5 |
150 |
50 |
|
III |
20 |
0 |
120 |
40 |
Trong mô hình, độ giảm động năng bằng tổng điện năng thu hồi, công cản và năng lượng hao phí trong bộ phanh – máy phát. Công suất điện tại pin không nhất thiết không đổi. Với một đoạn đường phanh có gia tốc không đổi, dùng \({v^2} - v_0^2 = 2as\). Hiệu suất thu hồi được định nghĩa \(\eta = {E_{{\rm{pin}}}}/\Delta K\).
Câu 1/14
a. Độ giảm động năng là 150 kJ.
b. Năng lượng hao phí trong bộ phanh – máy phát là 30 kJ.
c. Hiệu suất thu hồi bằng 75%.
d. Nếu bỏ qua công cản thì năng lượng hao phí tính ra sẽ lớn hơn thực tế.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Dùng bảo toàn năng lượng và định nghĩa hiệu suất.
Lời giải chi tiết:
Ta có kJ. Hao phí nội bộ kJ. Hiệu suất . Bỏ qua công cản sẽ gán thêm 30 kJ cho hao phí nội bộ, nên kết quả lớn hơn.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ
Câu 2/14
A. Chỉ I
B. Chỉ II
C. I và III
D. II và III
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Tính và cho từng lần.
Lời giải chi tiết:
Lần I: . Lần II: kJ, nên . Lần III: kJ, nên . Hai lần I và III cùng lớn nhất. Vì vậy câu này cần chọn đồng thời I và III; theo cách ra đề một đáp án, đáp án phải là lựa chọn nêu cả hai.
Đáp án: C
Câu 3/14
A. 160 kJ
B. 170 kJ
C. 180 kJ
D. 190 kJ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Tách hao phí nội bộ trước rồi điều chỉnh.
Lời giải chi tiết:
Lần II có kJ, hao phí nội bộ kJ. Hao phí mới kJ. Suy ra kJ.
Đáp án: B
Câu 4/14
A. 1 m/s²
B. 2 m/s²
C. 3 m/s²
D. 4 m/s²
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Dùng hệ thức động học không phụ thuộc thời gian.
Lời giải chi tiết:
Từ suy ra m/s². Độ lớn gia tốc bằng 2 m/s².
Đáp án: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Diện tích dưới đồ thị công suất theo thời gian bằng điện năng.
Lời giải chi tiết:
Ta có . Với kJ và kW, s.
Đáp án: B
Câu 6/14
A. Trong lần III, hao phí nội bộ là 40 kJ.
B. Công cản không thu hồi chiếm 20% độ giảm động năng ở lần III.
C. Điện năng thu hồi tăng luôn đồng nghĩa hiệu suất tăng.
D. Chỉ từ bảng số liệu có thể xác định chính xác lực phanh tức thời.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải:
Phân biệt đại lượng tổng hợp và đại lượng tức thời.
Lời giải chi tiết:
Lần III: kJ, hao phí nội bộ kJ; tỉ lệ công cản . So sánh II và I cho thấy điện năng tăng nhưng hiệu suất giảm. Bảng không chứa dữ liệu thời gian hoặc quãng đường để suy ra lực tức thời.
Đáp án: A, B
Câu 7/14
A. Luôn đúng do bảo toàn năng lượng.
B. Luôn sai vì hiệu suất không phụ thuộc khối lượng.
C. Chỉ đúng nếu tỉ lệ phân chia năng lượng giữa thu hồi, công cản và hao phí không đổi.
D. Không thể xét vì động năng không phụ thuộc khối lượng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. KHẢO SÁT MẠCH RLC VÀ CỘNG HƯỞNG
Một mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần \(R = 40\;\Omega \), cuộn cảm thuần \(L = 0,20\) H và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều hiệu dụng \(U = 120\) V, tần số \(f = 50\) Hz không đổi. Dùng \(\pi = 3,14\). Với mạch nối tiếp, tổng trở \(Z = \sqrt {{R^2} + {{({X_L} - {X_C})}^2}} \), \({X_L} = 2\pi fL\), \({X_C} = 1/(2\pi fC)\), \(I = U/Z\), công suất tiêu thụ \(P = {I^2}R\) và hệ số công suất \(\cos \varphi = R/Z\). Bảng ghi các giá trị gần đúng khi thay đổi điện dung.
|
Chế độ |
C (µF) |
X_C (Ω), gần đúng |
I (A), gần đúng |
|
A |
31,8 |
100 |
1,94 |
|
B |
50,7 |
62,8 |
3,00 |
|
C |
79,6 |
40 |
2,62 |
Ở chế độ B, mạch cộng hưởng. Khi đó dòng điện cực đại đối với điện áp, tần số và R đã cho. Chú ý: điện áp hiệu dụng trên từng phần tử có thể lớn hơn điện áp nguồn, nhưng tổng điện áp phải cộng theo vectơ pha.
Câu 8/14
A.
B. và có cùng pha
C. và có cùng độ lớn, ngược pha
D. Điện áp trên R bằng 0
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/14
A. 160 W
B. 240 W
C. 360 W
D. 540 W
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
a. Ở C, .
b. Ở C, dòng điện trễ pha so với điện áp toàn mạch.
c. Ở C, hệ số công suất bằng 1.
d. Ở C, công suất tiêu thụ gần 275 W.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. 120 V
B. 150 V
C. 188,4 V
D. 240 V
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. Chỉ đo điện áp nguồn ở một tần số.
B. Quét tần số, giữ U và C không đổi, tìm tần số mà I đạt cực đại.
C. Tăng dần U cho đến khi I đạt 3 A.
D. Chỉ đo điện áp trên điện trở ở một tần số bất kì.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.