ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực vật lí - Bài tập mạch xoay chiều chứa RLC
53 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 21 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 30
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 29
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 28
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 27
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 26
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 25
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 24
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 23
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. u và i luôn luôn biến thiên cùng tần số.
B. u và i luôn luôn biến thiên cùng pha.
C. u và i luôn luôn biến thiên ngược pha.
D. u luôn luôn sớm pha hơn i.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
A - đúng
B, C, D - sai vì tùy loại mạch mà u và i có độ lệch pha khác nhau
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/21
A. \[I = \frac{{{U_0}}}{R};{\varphi _i} = \frac{\pi }{2}\]
B. \[I = \frac{{{U_0}}}{{2R}};{\varphi _i} = 0\]
C. \[I = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 R}};{\varphi _i} = - \frac{\pi }{2}\]
D. \[I = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 R}};{\varphi _i} = 0\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch chỉ có R:
\[I = \frac{U}{R} = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 R}}\]
+ Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch chỉ có R dao động cùng pha với nhau
=>φi = φu = 0
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3/21
A. Dòng điện xoay chiều chạy qua hai điện trở thuần cùng pha với nhau.
B. Dòng điện xoay chiều chạy qua hai điện trở thuần có cùng cường độ hiệu dụng I= 2A.
C. Dòng điện xoay chiều chạy qua hai điện trở thuần có biểu thức \[i = 2\sqrt 2 \cos 100\pi t\,A\]
D. Dòng điện xoay chiều chạy qua hai điện trở thuần R1 và R2 có cường độ cực đại lần lượt là \[{I_{01}} = 6\sqrt 2 A;{I_{02}} = 3\sqrt 2 A\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có tổng trở của mạch: R = R1 + R2 = 60Ω
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
\[I = \frac{U}{R} = \frac{{120}}{{60}} = 2A\]
Cường độ dòng điện cực đại qua R1 và R2 là như nhau và bằng:
\[{I_{01}} = {I_{02}} = {I_0} = \frac{{{U_0}}}{R} = \frac{{120\sqrt 2 }}{{60}} = 2\sqrt 2 A\]
Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch dao động cùng pha nhau
=>Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:
\[i = 2\sqrt 2 \cos 100\pi t\,\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/21
A. 132 kJ
B. 66 kJ
C. 33000 J
D. 13,2 kJ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có, cường độ dòng điện cực đại trong mạch:
\[{I_0} = \frac{{{U_0}}}{R} = \frac{{110}}{{55}} = 2A\]
Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 10 phút là:
\[Q = {I^2}Rt = \frac{{I_0^2Rt}}{2}\]
\[ \to Q = \frac{{{2^2}.55.10.60}}{2} = 66000J = 66kJ\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/21
A. Cường độ dòng điện biến thiên điều hòa cùng pha với điện áp u.
B. Cường độ hiệu dụng qua mạch tỉ lệ nghịch với f.
C. Cường độ dòng điện qua mạch tỉ lệ thuận với L.
D. Cường độ dòng điện biến thiên điều hòa với tần số f’ = 2f
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
A- sai vì: Cường độ dòng điện trong mạch chỉ có L trễ pha hơn điện áp u
B- đúng
C- sai vì:
\[I = \frac{U}{{{Z_L}}} = \frac{U}{{\omega L}} = \frac{U}{{2\pi fL}}\]
=>cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với L và f
D- sai vì cường độ dòng điện biến thiên điều hòa với tần số f
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/21
A. Gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
C. Gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
D. Chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có, cảm kháng:
ZL = 2πfL
=>cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/21
A. \[{\left( {\frac{u}{U}} \right)^2} + {\left( {\frac{i}{I}} \right)^2} = 1\]
B. \[{\left( {\frac{u}{U}} \right)^2} + {\left( {\frac{i}{I}} \right)^2} = 2\]
C. \[{\left( {\frac{u}{U}} \right)^2} - {\left( {\frac{i}{I}} \right)^2} = 0\]
D. \[{\left( {\frac{u}{U}} \right)^2} + {\left( {\frac{i}{I}} \right)^2} = \frac{1}{2}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Mạch chỉ có cuộn cảm nên điện áp nhanh pha hơn dòng điện góc \[\frac{\pi }{2}\]
Khi đó ta có
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{u = {U_C}\cos \left( {\omega t + {\varphi _u}} \right) = U\sqrt 2 \cos \left( {\omega t + {\varphi _u}} \right)}\\{i = {I_0}\cos \left( {\omega t + {\varphi _u} - \frac{\pi }{2}} \right) = I\sqrt 2 \sin \left( {\omega t + {\varphi _u}} \right)}\end{array}} \right.\]
\[ \to {\left( {\frac{u}{{U\sqrt 2 }}} \right)^2} + {\left( {\frac{i}{{I\sqrt 2 }}} \right)^2} = 1\]
\[ \leftrightarrow {\left( {\frac{u}{U}} \right)^2} + {\left( {\frac{i}{I}} \right)^2} = 2\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/21
A. \[I = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 \omega C}}\]
B. \[I = \frac{{{U_0}\omega C}}{{\sqrt 2 }}\]
C. \[I = \frac{{{U_0}}}{{\omega C}}\]
D. \[I = {U_0}\omega C\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
\[I = \frac{U}{{{Z_C}}} = \frac{U}{{\frac{1}{{\omega C}}}}\]
\[ \to I = U\omega C = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 }}\omega C\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/21
A. \[{U_C} = 100\sqrt 2 V\]
B. \[{U_C} = 100\sqrt 6 V\]
C. \[{U_C} = 100\sqrt 3 V\]
D. \[{U_C} = 200\sqrt 2 V\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. 5mH
B. 20 mH
C. 10 mH
D. 15 mH
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \[R = {Z_L} - {Z_C}\]
B. \[R = {Z_L} >{Z_C}\]
C. \[R = {Z_C} - {Z_L}\]
D. \[R = {Z_C} >{Z_L}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
A. \[{Z_C} = 60\sqrt 3 \Omega \]
B. \[{Z_C} = 40\sqrt 3 \Omega \]
C. \[{Z_C} = 20\Omega \]
D. \[{Z_C} = 80\Omega \]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
A. Chỉ chứa L
B. Chỉ chứa C và R
C. Chỉ chứa L và C
D. Chỉ chứa L và R
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/21
A. trễ pha với dòng điện trong mạch.
B. sớm pha với dòng điện trong mạch.
C. cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. vuông pha với công điện trong mạch.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/21
A. \[i = \frac{{{U_0}}}{{\omega L}}\cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\]
B. \[i = {U_0}\omega L\cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\]
C. \[i = \frac{{{U_0}}}{{\omega L}}\cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\]
D. \[i = {U_0}\omega \cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/21
A. \[i = 4\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)A\]
B. \[i = 4\cos \left( {100\pi t + \frac{{3\pi }}{2}} \right)A\]
C. \[i = 4\cos \left( {100\pi t} \right)A\]
D. \[i = 4\cos \left( {50\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)A\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/21
A. \[u = 60\cos \left( {\frac{{50\pi t}}{3} + \frac{{4\pi }}{3}} \right)\]
B. \[u = 60\sin \left( {\frac{{50\pi t}}{3} + \frac{{4\pi }}{3}} \right)\]
C. \[u = 60\cos \left( {\frac{{50\pi t}}{3} + \frac{\pi }{6}} \right)\]
D. \[u = 30\cos \left( {\frac{{50\pi t}}{3} + \frac{\pi }{3}} \right)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/21
A. \[\frac{\pi }{4}\]
B. \[ - \frac{\pi }{4}\]
C. \[\frac{\pi }{6}\]
D. \[ - \frac{\pi }{6}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/21
A. lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch.
B. trễ pha so với dòng điện trong mạch.
C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
D. sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


